Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
ngoại động từ
( to identify somebody / something as somebody / something ) nhận ra, nhận biết, nhận dạng
ông có nhận ra được cái ô của ông trong đống này không?
cô ta nhận ra người đó là kẻ đã tấn công mình
( to identify something with something ) coi cái gì như là giống hệt cái gì; đặt hai cái gì ngang hàng nhau; đồng nhất hoá, coi như nhau
không thể đồng nhất hạnh phúc với sự giàu có được
ủng hộ ai/cái gì; gắn bó chặt chẽ với ai/cái gì
gắn bó chặt chẽ với một đảng
nội động từ
( to identify with somebody ) tự xem mình như là cùng chia sẻ các đặc điểm hoặc vận may rủi của ai; lấy ai làm mẫu; đồng cảm với ai
đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
nhận biết, xác định; đồng nhất hoá
Toán học
nhận biết, xác định; đồng nhất hoá
Xây dựng, Kiến trúc
đồng nhất hoá; nhận dạng
Từ điển Anh - Anh


identify (ī-dĕnʹtə-fī) verb

identified, identifying, identifies


verb, transitive

1. To establish the identity of.

2. To ascertain the origin, nature, or definitive characteristics of.

3. Biology. To determine the taxonomic classification of (an organism).

4. To consider as identical or united; equate.

5. To associate or affiliate (oneself) closely with a person or group.

verb, intransitive

To establish an identification with another or others.

[Medieval Latin identificāre, to make to resemble : Late Latin identitās, identity. See identity + Latin -ficāre, -fy.]

idenʹtifiable adjective

idenʹtifiably adverb

idenʹtifier noun

Usage Note: In the sense "to associate or affiliate (oneself) closely with a person or group,"identify has developed two distinct subsenses. In one, the verb suggests a psychological empathy with the feelings or experiences of another person, as in Most young readers readily identify (or identify themselves) with Holden Caulfield. This usage derives originally from psychoanalytic writing, where it has a specific technical sense, but like other terms from that field, it was widely regarded as jargon when introduced into the wider discourse. In particular, critics seized on the fact that in this sense the verb was often used intransitively, with no reflexive pronoun. As Wilson Follett wrote in 1966, "The critic . . . could help restore the true notion in these words if he would give up identifying at large and resume identifying himself with Ivan Karamazov, Don Quixote, Mary Poppins, or whomever." In recent years, however, this use of identify with without the reflexive has become a standard locution. Eighty-two percent of the Usage Panel accepts the sentence I find it hard to identify with any of his characters; whereas only 63 percent now accepts this same usage when the reflexive pronoun is used, as in I find it hard to identify myself with any of his characters. Omission of the reflexive with this use of identify serves among other things to distinguish it from use of the verb to mean "to associate (oneself) with the goals, interests, or principles of a group." This use of the verb can be traced back to the 18th century, but it is now somewhat less acceptable to the Panel than the first sense under discussion: 58 percent of the Panel accepts the sentence She identified herself with the campaign against drug abuse, and only 40 percent accepts She identified with the campaign against drug abuse, where no reflexive pronoun is used.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
identify (v)
  • classify, recognize, find, categorize, detect, ascertain (formal), formal, isolate, pinpoint, label, distinguish, characterize, name
  • equate, connect, relate, link, associate