Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
hire
['haiə]
|
danh từ
sự thuê; sự cho thuê
thuê xe hơi trong một tuần
xe đạp cho thuê
trả tiền thuê phòng họp
bộ quần áo này để cho thuê
hãng cho thuê xe hơi
tiền thuê
làm thuê lấy tiền
(nói về xe tắc xi hoặc ghe...) đậu một chỗ hoặc đi loanh quanh để đón khách
ngoại động từ
( to hire something / somebody from somebody ) thuê mướn
thuê xe đạp/phòng họp/áo cưới
kẻ được thuê để giết người; kẻ giết mướn
xe thuê
mướn mười hai người để đào mương
cho thuê
chúng tôi cho thuê xe tải theo ngày (tiền thuê tính theo ngày)
Chuyên ngành Anh - Việt
hire
['haiə]
|
Hoá học
sự thuê, sự mướn, sự cho thuê; tiền thuê
Kinh tế
thuê
Kỹ thuật
sự thuê, sự mướn, sự cho thuê; tiền thuê
Sinh học
thuê mướn
Xây dựng, Kiến trúc
sự thuê, sự cho thuê, sự mướn; tiên thuê
Từ điển Anh - Anh
hire
|

hire

hire (hīr) verb

hired, hiring, hires

 

verb, transitive

1. a. To engage the services of (a person) for a fee; employ: hired a new clerk. b. To engage the temporary use of for a fee; rent: hire a car for the day.

2. To grant the services of or the temporary use of for a fee: hired himself out as a cook; hired out the cottage for the summer.

verb, intransitive

To obtain work: She hired on as a deck hand. He hired out as a photographer.

noun

1. a. The act of hiring. b. The condition or fact of being hired.

2. a. Payment for services; wages. b. Payment for the use of something.

3. Informal. One who is hired: two new hires in the sales department.

 

[Middle English hiren, from Old English hrian.]

hirʹable or hireʹable adjective

hirʹer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
hire
|
hire
hire (n)
rental, rent, leasing, letting, chartering, lease
hire (v)
  • employ, appoint, take on, sign up, take into service, engage
  • rent, lease, let, charter, engage, book