Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
heaven
['hevn]
|
danh từ
thiên đường ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
lên thiên đường, chết
Ngọc hoàng, Thượng đế, trời
đó là ý trời
trời ơi!
(văn học) bầu trời, khoảng trời
khoảng trời rộng bao la
khoảng trời
niềm hạnh phúc thần tiên
(xem) move
vui sướng tuyệt trần
trên cao chín tầng mây (nơi Thượng đế ở, theo đạo Do thái)
Chúa ơi! Lạy Chúa! Trời ơi!
lạy trời cho..... đừng.....
lạy trời cho anh ta đừng thi hỏng
chỉ có trời biết!
trời bắt đầu mưa như trút
toả ra một mùi khó chịu
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
heavens
|
heavens
heavens (n)
sky, blue, firmament, atmosphere