Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
gem
[dʒem]
|
danh từ
đá quý hoặc ngọc (nhất là khi đã cắt ra và đánh bóng)
vương miện nạm đá quý
cái được đánh giá cao về vẻ đẹp hoặc về một phẩm chất đặc biệt nào đó
bức tranh này là vật quý giá nhất trong bộ sưu tập
chỗ rất tốt
nhà hàng đó khá tốt
cô ấy quả là viên ngọc quý!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh bơ nhạt
động từ
dát ngọc
bầu trời đêm nay đầy sao như dát ngọc