Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
express
[iks'pres]
|
danh từ
người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
xe lửa tốc hành, xe nhanh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc
hãng vận tải tốc hành
súng bắn nhanh
tính từ
nói rõ, rõ ràng
mệnh lệnh rõ ràng
như hệt, như in, như tạc
sự giống như hệt
nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt
lý do đặc biệt để đi... của anh ta
nhanh, hoả tốc, tốc hành
súng bắn nhanh
đạn cho súng bắn nhanh
xe lửa tốc hành
phó từ
hoả tốc, tốc hành
ngoại động từ
vắt, ép, bóp (quả chanh...)
biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên
diễn đạt, phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì...)
nét mặt anh ta biểu lộ sự đau buồn
(toán học) biểu diễn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi hoả tốc
Chuyên ngành Anh - Việt
express
[iks'pres]
|
Kỹ thuật
biểu thị
Sinh học
vắt, ép
Toán học
biểu thị
Từ điển Anh - Anh
express
|

express

express (ĭk-sprĕsʹ) verb, transitive

expressed, expressing, expresses

1. To set forth in words; state.

2. To manifest or communicate, as by a gesture; show. See synonyms at vent1.

3. To make known the feelings or opinions of (oneself), as by statement or art.

4. To convey or suggest a representation of; depict: The painting expresses the rage of war victims.

5. To represent by a sign or a symbol; symbolize: express a fraction as a decimal.

6. To squeeze or press out, as juice from an orange.

7. To send by special messenger or rapid transport: express a package to Los Angeles.

8. Genetics. a. To cause (itself) to produce an effect or a phenotype. Used of a gene: The gene expressed itself under specific environmental conditions. b. To manifest the effects of (a gene): Half of the people who inherit the gene express it. c. To manifest (a genetic trait): All the mice in the study expressed the defect.

adjective

Abbr. ex., exp.

1. Definitely and explicitly stated: their express wish. See synonyms at explicit.

2. Particular; specific: an express plan.

3. a. Sent out with or moving at high speed. b. Direct, rapid, and usually nonstop: express delivery of packages; an express bus. c. Of, relating to, or appropriate for rapid travel: express lanes on a freeway.

adverb

By express delivery or transport.

noun

Abbr. ex., exp.

1. a. A rapid, efficient system for the delivery of goods and mail. b. Goods and mail conveyed by such a system.

2. A means of transport, such as a train, that travels rapidly and makes few or no stops before its destination.

3. Chiefly British. a. A special messenger. b. A message delivered by special courier.

 

[Middle English expressen, from Old French expresser, from Medieval Latin expressāre, frequentative of Latin exprimere : Latin ex-, ex- + Latin premere, to press.]

expressʹer noun

expressʹible adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
express
|
express
express (adj)
  • fast, rapid, direct, nonstop, prompt
    antonym: slow
  • precise, definite, explicit, exact, specific, unambiguous
    antonym: vague
  • express (n)
    special delivery, courier, premium rate, overnight delivery, registered mail, registered post
    express (v)
  • state, articulate, utter, voice, communicate, put across, convey, say, vent, air, broach
  • squeeze out, extract, press out, force out