Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
employ
[im'plɔi]
|
danh từ
dịch vụ hoặc sự làm thuê
sau một cuộc tranh cãi, tôi không làm việc cho họ nữa
cô ấy làm thuê cho anh được bao lâu rồi?
ngoại động từ
( to employ somebody in / on something ) giao việc cho ai (có trả công); thuê làm
cô ấy không được giao việc đã sáu tháng nay
họ vừa mới thuê năm người hầu bàn mới
anh ta được thuê làm trên giàn khoan dầu
cô ấy được thuê làm tài xế tắc xi
họ thuê bà ta trông nom đứa bé
( to employ somebody / something in / on something ) ( to employ something as something ) tận dụng ai/cái gì; chiếm (thời gian, sự chú ý....)
anh ta bận lau chùi đôi giày của mình
hắn dùng con dao làm đòn bẩy
cảnh sát đã dùng vũ lực để mở cửa
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
employed
|
employed
employed (adj)
working, in a job, in employment, in work, in use, active, busy, hired, on duty, at work, laboring, engaged
antonym: unemployed