Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
distribution
[,distri'bju:∫n]
|
danh từ
sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát
sự rắc, sự rải
sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại
(ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)
Chuyên ngành Anh - Việt
distribution
[,distri'bju:∫n]
|
Hoá học
đường dây phân phối (điện)
Kinh tế
sự phân phối
Kỹ thuật
sự phân phối, sự phân bố
Sinh học
phân bố
Tin học
phân bố
Toán học
sự phân phối, sự phân bố; hàm suy rộng
Vật lý
(sự) phân bố; (sự) phân phối; hàm suy rộng, phân phối
Xây dựng, Kiến trúc
sự phân phối, sự phân bố
Từ điển Anh - Anh
distribution
|

distribution

distribution (strə-byʹshən) noun

Abbr. distr.

1. The act of distributing or the condition of being distributed; apportionment.

2. Something distributed; an allotment.

3. The act of dispersing or the condition of being dispersed; diffusion.

4. a. The geographic occurrence or range of an organism. b. The geographic occurrence or range of a custom, a usage, or another feature.

5. Division into categories; classification.

6. The process of marketing and supplying goods, especially to retailers.

7. A spatial or temporal array of objects or events: the distribution of theaters on Broadway.

8. Law. The division of an estate or property among rightful heirs.

9. Statistics. A set of numbers collected from a well-defined universe of possible measurements arising from a property or relationship under study.

distribuʹtional adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
distribution
|
distribution
distribution (n)
  • sharing, allocation, giving out, division, allotment
  • delivery, supply, circulation, spreading, dispersal, dissemination, scattering
  • spreading, dispersal, dissemination, scattering