Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
control
[kən'troul]
|
danh từ
( control of / over somebody / something ) quyền năng hoặc quyền lực điều khiển, ra lệnh hoặc hạn chế
những đứa trẻ thiếu sự chăm sóc của bố mẹ
có quyền hành khắp vùng
ông ta không kiềm chế được cảm xúc
trong các vòng bầu cử gần đây nhất, đảng chúng ta đã nắm được quyền kiểm soát hội đồng
cô ta xoay xở giữ vững được tay lái trên băng
một chính quyền quân sự nắm quyền kiểm soát đất nước
thành phố nằm dưới quyền kiểm soát của lực lượng địch
phi công không điều khiển được máy bay nữa
hắn tức giận đến nỗi không tự chủ được nữa
do những tình huống ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi, chúng tôi không hạ cánh xuống đây được
sự quản lý; sự hướng dẫn; sự hạn chế
sự kiểm soát giao thông
sự kiểm soát ngoại hối
những cuộc đàm phán về vấn đề kiểm soát vũ khí
( control on something ) cách hạn chế hoặc điều chỉnh
sự kiểm soát của chính phủ về thương nghiệp và công nghiệp
tiêu chuẩn so sánh để xác định kết quả của một thí nghiệm; đối chứng
thí nghiệm kiểm tra
một nhóm đối chứng
một nhóm được điều trị bằng loại thuốc mới, còn nhóm thứ hai thì được điều trị bằng loại thuốc cũ để làm đối chứng
các chuyển mạch, cần gạt... mà nhờ đó, một cỗ máy được vận hành hoặc điều chỉnh; bộ điều chỉnh
bộ điều chỉnh của một chiếc máy bay
phi công ngồi trước bộ điều chỉnh
núm điều chỉnh âm lượng của rađiô
stuđiô có một loạt bộ điều khiển điện tử
bảng, cần điều khiển
nơi phát ra lệnh hoặc nơi tiến hành kiểm tra
bộ phận chỉ huy chuyến bay ra lệnh cho con tàu vũ trụ trở về trái đất
giấy tờ của chúng tôi được kiểm tra khi chúng tôi đi qua phòng kiểm tra hộ chiếu ở sân bay
hồn (do bà đồng gọi lên)
bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi
chế ngự hoặc làm chủ cái gì/bị chế ngự hoặc bị kiềm chế
anh phải kiềm chế việc chi tiêu lại
ngọn lửa đã bị chế ngự
đừng lo, mọi việc đều được kiểm soát
không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển
không quản lý được bọn trẻ này nữa
tình hình không còn kiểm soát được nữa; tình hình hỗn loạn
nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì
chỉ đạo, quản lý, cai quản cái gì
ai chỉ đạo dự án này?
sự hạn chế tự do tư tưởng
động từ
có quyền hành hoặc quyền lực đối với ai/cái gì
một nhà độc tài cai trị đất nước trong hơn 50 năm
anh không điều khiển được đứa bé ư?
một chiếc máy bay khó điều khiển ở tốc độ cao
tôi giận dữ đến nỗi không tự chủ được, và tôi đã đánh nó
điều chỉnh; điều hoà
điều khiển giao thông, kiểm soát sự nhập cư, cung ứng, khống chế giá cả
những nỗ lực của chính phủ để kiềm chế lạm phát
kiểm tra, thử lại
những cuộc thanh tra đều đặn để kiểm tra chất lượng sản phẩm
Chuyên ngành Anh - Việt
controlled
|
Hoá học
được điều chỉnh, được điều khiển
Kỹ thuật
được điều chỉnh, được điều khiển
Toán học
được điều khiển, được kiểm tra
Vật lý
(được) điều khiển, (được) điều chỉnh
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
controlled
|
controlled
controlled (adj)
  • skillful, measured, precise, meticulous, exact, well-ordered, organized, orderly, ordered, coordinated, structured, restrained, disciplined
    antonym: slapdash
  • regulated, delimited (formal), structured, planned, measured
    antonym: free
  • contained, unflappable, under control, constrained, self-controlled, self-possessed, composed, calm, cool, unemotional, limited, restricted, in check, tamed, reserved, restrained, deliberate, disciplined, moderate, guarded, inhibited
    antonym: unconstrained