Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
compliment
['kɔmplimənt]
|
danh từ
( compliment on something ) lời khen, lời ca tụng
người ta thích nghe khen ngợi dáng vẻ của mình
cô ta đã có một lời khen rất có duyên về các bức tranh của tôi
những bông hoa đẹp này là lời khen ngợi tài năng của người làm vườn
( số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng
xin cho tôi gửi lời thăm hỏi ông ta
cho tôi gửi lời chào ông nhà
với lời thăm hỏi của ông X, với lời chào của ông X (công thức viết trên tài liệu gửi cho, trên quà tặng...)
cố tìm cách để được khen
lời chúc lễ Nô-en, lời chúc mừng năm mới...
đáp lại lời thăm hỏi; đáp lại lời chúc tụng
tặng quà lại
lời khen không thành thực
ngoại động từ
( to compliment somebody on something ) khen ngợi, ca ngợi, ca tụng
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
compliment
|
compliment
compliment (n)
praise, commendation, tribute, accolade, encomium (formal), approval, kudos
antonym: criticism
compliment (v)
flatter, praise, admire, congratulate, approve, pay tribute to, butter up (informal)
antonym: criticize