Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
chalk
[t∫ɔ:k]
|
danh từ
đá phấn
phấn (viết)
một viên phấn (viết)
điểm ghi bằng phấn (trong một trò chơi)
(từ lóng) vết sẹo, vết xước
hoàn toàn khác nhau; khác nhau hẳn
trông gà hoá cuốc
hơn nhiều, bỏ xa
nó bỏ xa đối phương, nó hơn đối phương nhiều
không biết gì cả, không hiểu gì cả
đi đúng giữa hai vạch phấn (để tỏ là minh không say rượu khi bị đưa đến cảnh sát...)
(nghĩa bóng) xử, sự mực thước đứng đắn
(từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
ngoại động từ
viết bằng phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn
bôi phấn
đề ra, vạc (kế hoạch để thực hiện)
(thương nghiệp) ghi (một món tiền vào sổ nợ)
ghi được một thắng lợi, giành được một thắng lợi