Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
basis
['beisis]
|
danh từ, số nhiều bases
nền tảng, cơ sở
nền tảng của đạo đức/tình bạn
lý lẽ có cơ sở vững chắc
tỉ lệ lao động được tính trên cơ sở hàng tuần
điểm xuất phát để tranh luận
người ta chưa nhất trí được về cơ sở để thương lượng
chương trình nghị sự này sẽ là cơ cở cho cuộc họp sắp tới của chúng ta
Chuyên ngành Anh - Việt
basis
['beisis]
|
Kinh tế
lý lẽ, bằng chứng; cơ sở, căn cứ
Kỹ thuật
sơ sở, nền; căn cứ; chuẩn
Toán học
cơ sở
Vật lý
cơ sở
Xây dựng, Kiến trúc
sơ sở, nền; căn cứ; chuẩn
Từ điển Anh - Anh
basis
|

basis

basis (bāʹsĭs) noun

plural bases (-sēz)

1. A foundation upon which something rests.

2. The chief constituent; the fundamental ingredient.

3. The fundamental principle. See synonyms at base1.

 

[Middle English, from Latin, from Greek.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
basis
|
basis
basis (n)
foundation, base, root, source, starting point, beginning, core