Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Việt - Anh
bồi thường
[bồi thường]
to make up/compensate for something; to compensate somebody for something; to pay damages to somebody; to indemnify; to make amends to somebody for something
To make up/compensate for damage
To claim for damages; to make a claim for damages; to demand redress
To indemnify a victim for his injuries caused by the traffic accident
She was compensated by the insurance company for her lost motorbike
Compensation of unfairly dismissed workers has cost the factory a lot
Chuyên ngành Việt - Anh
bồi thường
[bồi thường]
Kinh tế
Từ điển Việt - Việt
bồi thường
động từ
đền bù những thiệt hại về vật chất mà mình gây ra cho người ta
bồi thường cho người bị nạn; bồi thường danh dự