Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
attendance
[ə'tendəns]
|
danh từ
sự dự, sự có mặt
mời ai đến dự
sự đến dự những buổi thuyết trình
tham dự lễ cầu kinh buổi tối không phải là điều bắt buộc
anh đã vắng mặt một số buổi trong học kỳ này
số người dự, số người có mặt
Họ dự kiến là sẽ có đông người tham dự cuộc họp
Số người tham dự tăng lên từ khi chúng ta giảm giá vé xuống
sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu
có mặt để trông nom, bảo vệ hoặc phục vụ ai
một cô y tá luôn có mặt để phục vụ
Tổng thống luôn có sáu vệ sĩ theo sát
sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị
(xem) dance
tiền mà nhà nước trả cho người phải chăm sóc một người thân, Trợ cấp phục vụ
nơi mà các tội nhân trẻ thường xuyên tới để được giám sát thay vì phải vào tù, Trung tâm quản giáo
Chuyên ngành Anh - Việt
attendance
[ə'tendəns]
|
Kỹ thuật
sự phục vụ, sự bảo quản; sự bảo dưỡng máy
Xây dựng, Kiến trúc
sự phục vụ, sự bảo quản; sự bảo dưỡng máy
Từ điển Anh - Anh
attendance
|

attendance

attendance (ə-tĕnʹdəns) noun

1. The act of attending.

2. The persons or number of persons that are present.

3. The frequency with which a person is present.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
attendance
|
attendance
attendance (n)
  • presence, attending, appearance, being present
  • audience, turnout, number present, gate, crowd