Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
amuse
[ə'mju:z]
|
ngoại động từ
làm cho ai cười; làm cho ai thích thú
khó làm cho vui được
ai cũng buồn cười vì những cử chỉ khôi hài của anh hề
mấy bức vẽ ngộ nghĩnh của tôi làm cho bọn trẻ thích thú
chúng tôi buồn cười khi được biết rằng....
làm cho thời gian qua đi một cách vui vẻ, dễ chịu (đối với ai); tiêu khiển; giải trí
những thứ đồ chơi này sẽ giúp cho đứa bé vui
chúng tôi giải trí bằng cách đánh cờ
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
amused
|
amused
amused (adj)
smiling, laughing, pleased, tickled, entertained
antonym: annoyed