Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
ngoại động từ
làm cho ai cười; làm cho ai thích thú
khó làm cho vui được
ai cũng buồn cười vì những cử chỉ khôi hài của anh hề
mấy bức vẽ ngộ nghĩnh của tôi làm cho bọn trẻ thích thú
chúng tôi buồn cười khi được biết rằng....
làm cho thời gian qua đi một cách vui vẻ, dễ chịu (đối với ai); tiêu khiển; giải trí
những thứ đồ chơi này sẽ giúp cho đứa bé vui
chúng tôi giải trí bằng cách đánh cờ
Từ điển Anh - Anh


amuse (ə-myzʹ) verb, transitive

amused, amusing, amuses

1. To occupy in an agreeable, pleasing, or entertaining fashion.

2. To cause to laugh or smile by giving pleasure.

3. Archaic. To delude or deceive.


[Middle English, from Old French amuser, to stupefy : a-, to (from Latin ad-). See ad- + muser, to stare stupidly. See muse.]

amusʹable adjective

amusʹer noun

Synonyms: amuse, entertain, divert, regale. These verbs refer to actions that provide pleasure, especially as a means of passing time. Amuse, the least specific, implies directing the attention away from serious matters: I amused myself with a game of solitaire. Entertain suggests acts undertaken to furnish amusement: "They[timetables and catalogs]are much more entertaining than half the novels that are written" (W. Somerset Maugham). Divert implies distraction from worrisome thought or care: "I had neither Friends or Books to divert me" (Richard Steele). To regale is to entertain with something enormously enjoyable: "He loved to regale his friends with tales about the many memorable characters he had known as a newspaperman" (David Rosenzweig).

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
amuse (v)
  • make laugh, make smile, charm, please, divert, distract
    antonym: depress
  • entertain, keep busy, interest, absorb, engross, keep amused, fascinate
    antonym: bore