Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Anh
trả tiền
[trả tiền]
to pay/settle the bill; to pick up the tab; to pay
To pay the gas bill; To pay for the gas
To pay for a round of drinks
To be paid overtime
They didn't charge us for the coffee
Finally, he had to pay double that price; Finally, he had to pay twice as much