Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
thông thường
[thông thường]
normal; common; usual; ordinary; customary
That's the usual/standard price in this mountainous area
Common name of a chemical
In common parlance
normally; generally; ordinarily; in most cases; in/under normal circumstances
Normally/In most cases, the answer is 'Yes'
I normally/usually get up at 7:30
Từ điển Việt - Việt
thông thường
tính từ
thường thấy, thường dùng
mua đồ dùng thông thường; bệnh cảm thông thường
theo lệ thường
thông thường, cứ 7 giờ là chị ấy đi làm