Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
sứ mệnh
[sứ mệnh]
A journalist's mission is to inform
They saw it as their lifelong mission to help unfortunate people
To be commissioned to attack the enemy headquarters
She felt she'd been charged/entrusted with a special mission
To carry out/accomplish one's mission
Từ điển Việt - Việt
sứ mệnh