Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
purse
[pə:s]
|
danh từ
ví tiền, hầu bao
ngân quỹ, tiền của (có thể dùng để chi tiêu)
ngân quỹ nhà nước, quỹ công
quỹ riêng, quỹ tư
(nghĩa bóng) tiền, vốn
có vốn chung
giàu có, lắm tiền
nghèo, ít tiền
tiền quyên góp làm giải thưởng, tiền đóng góp làm giải thưởng
quyên tiền làm giải thưởng
cho tiền làm giải thưởng
(sinh vật học) túi, bìu, bọng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) túi xách tay (của phụ nữ)
nắm giữ hầu bao (nắm quyền kiểm soát việc chi tiêu)
mở rộng/thắt chặt hầu bao
ngoại động từ
mắm, mím, bĩu (môi), nhíu, cau (mày)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao
Chuyên ngành Anh - Việt
purse
[pə:s]
|
Kỹ thuật
túi, vỏ, bọc
Sinh học
túi
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
purse
|
purse
purse (n)
prize, reward, winnings, takings
purse (v)
pucker, squeeze, tighten, press, compress
antonym: relax