Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
tramp
[træmp]
|
danh từ
sự bước đi nặng nề; tiếng bước chân nặng nề
tiếng chân bước nặng nề của đoàn quân
sự lặn lội (sự đi bộ qua một khu vực, nhất là một quãng đường xa và mệt nhọc); chuyến đi bộ dài
kẻ lang thang, người sống lang thang; lối sống lang thang
đi lang thang
(hàng hải) tàu chở hàng không chạy theo tuyến đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã, người đàn bà dâm ô, người đàn bà không có đạo đức về mặt tình dục
ngoại động từ
bước nặng nề
lê bước qua các phố để tìm kiếm công ăn việc làm
đi bộ, cuốc bộ
chúng ta sẽ phải cuốc bộ quãng đường ấy
đi lang thang
đi lang thang khắp phố
đi thám hiểm, du khảo