Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
signature
['signət∫ə]
|
danh từ
chữ ký
ký tên vào một bức thư
sự ký, việc ký cái gì
một hợp đồng đã sẵn sàng để ký
tay sách (phần của một cuốn sách làm bằng một tờ giấy gập lại rồi xén)
chìa (khoá) (như) key signature
(âm nhạc) nhạc hiệu, nhạc dạo đầu (như) signature tune
(ngành in) ký hiệu trang (để đóng sách cho đúng số trang)
(từ cổ,nghĩa cổ) vẻ, dấu hiệu
vẻ thông minh