Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
fiddle
['fidl]
|
danh từ
đàn vi-ô-lông
(hàng hải) cái chốt chặn
(từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp
mặt buồn dài thườn thượt
khoẻ như vâm, rất sung sức
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc
ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa
giữ vai trò chủ đạo
ở địa vị phụ thuộc
ngoại động từ
kéo vi-ô-lông (bài gì)
( + away ) lãng phí, tiêu phí
lãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ
nội động từ
chơi vi-ô-lông
( (thường) + about , at , with ...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn
nghịch vớ vẩn mẩu dây
đi vớ vẩn, đi chơi rong; ăn không ngồi rồi
(từ lóng) lừa bịp
thán từ
vớ vẩn!
Từ liên quan
play