Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
enemy
['enimi]
|
danh từ
kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch
tự mình làm hại mình
(thông tục) thì giờ
mấy giờ rồi?
giết thì giờ
ma vương
tính từ
của địch, thù địch
một sư đoàn địch quân