Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
welcome
['welkəm]
|
tính từ
được tiếp nhận với niềm vui thích hoặc mang đến niềm vui thích
một sự thay đổi/khuây khoả/nghỉ ngơi/phong cảnh/người khách thú vị
tin vui; tin mừng
lời đề nghị cho vay của anh ngay lúc này thật đáng hoan nghênh
chúng tôi có cảm giác rằng chúng tôi không được hoan nghênh tại cuộc họp
được phép tự do lấy hoặc làm cái gì; cứ tự nhiên, cứ việc
anh cứ việc dùng xe đạp của tôi
anh muốn đi đâu với họ cũng được, xin cứ tự nhiên
anh cứ việc lấy bất cứ cuốn sách nào mà anh muốn
được phép tự do lấy hoặc làm cái gì vì người nói không muốn có điều đó hoặc làm điều đó; xin cứ tự nhiên
nếu ai đó cho rằng mình có thể làm việc này tốt hơn, xin cứ tự nhiên làm thử
về phần tôi, nếu cô ấy muốn cái bàn làm việc của tôi, xin cô ấy cứ tự nhiên!
không dám, có gì đâu, không cần phải cám ơn tôi (nói để đáp lại lời cảm ơn)
làm cho ai cảm thấy rằng anh ta được hoan nghênh; tiếp đón ai ân cần
thán từ
(lời chào của một người đã ở một nơi đối với người đến) hoan nghênh!
Welcome to Vietnam!
Hoan nghênh các bạn đến thăm Việt nam!
Hoan nghênh quý khách lên tàu!
Hoan nghênh bạn trở lại/về nhà
Hoan nghênh! Xin mời vào gặp bố mẹ tôi
danh từ
sự chào đón ân cần, sự tiếp đãi ân cần; sự hoan nghênh
sự đón tiếp nồng nhiệt/chân thành/ấm cúng
được đón tiếp niềm nở
đội chiến thắng được tiếp đón rầm rộ khi họ về nước
bà ấy xúc động bởi sự tiếp đón nồng nhiệt của họ
ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa
động từ
chào ai lúc anh ta đến
nụ cười chào đón
chúng tôi được bọn trẻ chào đón ngay cửa ra vào
bà ta nồng nhiệt chào đón các vị khách
thật vui mừng được đón anh (trở lại) trong chương trình biểu diễn
thể hiện hoặc cảm thấy vui mừng về cái gì
những thay đổi đó đã được mọi người hoan nghênh
chúng tôi vui mừng có dịp bày tỏ lòng biết ơn của chúng tôi
phản ứng đối với cái gì theo một cách cụ thể
đón nhận tin tức một cách kinh ngạc/thờ ơ/nhiệt tình
lạnh lùng/nồng nhiệt đón nhận một lời gợi ý
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
welcome
|
welcome
welcome (adj)
  • at home, comfortable, at ease, wanted, comfy (informal), relaxed
    antonym: unwelcome
  • longed-for, long-awaited, timely, opportune, heaven-sent
    antonym: untimely
  • appreciated, pleasurable, delightful, pleasing, pleasant, acceptable
    antonym: unwelcome
  • welcome (n)
    greeting, reception, salutation, salute, red carpet, hospitality
    antonym: farewell
    welcome (v)
  • greet, receive, hail, meet, salute, cheer, applaud
    antonym: snub
  • accept, appreciate, approve of, jump at, be grateful for, embrace
    antonym: reject
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]