Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
vision
['viʒn]
|
danh từ
sự nhìn; sức nhìn, thị lực, khả năng của sự nhìn
trường nhìn, thị trường
trong tầm mắt trông thấy được
tầm nhìn rộng
điều mơ thấy, cảnh mộng
sự hiện hình yêu ma; bóng ma
ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng
ảo tưởng hoà bình
sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị
sức tưởng tượng của một nhà thơ
ngoại động từ
thấy như trong giấc mơ
Chuyên ngành Anh - Việt
vision
['viʒn]
|
Kỹ thuật
thị giác
Tin học
thị giác
Toán học
sự nhìn
Vật lý
sự nhìn
Từ điển Anh - Anh
vision
|

vision

vision (vĭzhʹən) noun

1. a. The faculty of sight; eyesight: poor vision. b. Something that is or has been seen.

2. Unusual competence in discernment or perception; intelligent foresight: a leader of vision.

3. The manner in which one sees or conceives of something.

4. A mental image produced by the imagination.

5. The mystical experience of seeing as if with the eyes the supernatural or a supernatural being.

6. A person or thing of extraordinary beauty.

verb, transitive

visioned, visioning, visions

To see in or as if in a vision; envision.

[Middle English, from Old French, from Latin vīsiō, vīsiōn-, from vīsus past participle of vidēre, to see.]

viʹsional adjective

viʹsionally adverb

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
vision
|
vision
vision (n)
  • revelation, prophecy, dream, hallucination, apparition
  • concept, idea, mental picture, image, visualization
  • foresight, farsightedness, imagination, forethought, prescience
  • eyesight, sight, ability to see
  • Từ thông dụng khác
     
    comedy ['kɔmidi]
     
    announce [ə'nauns]
     
    pause [pɔ:z]
     
    useless ['ju:slis]
     
    offence [ə'fens]
     
    special ['spe∫l]