Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tragedy
['trædʒədi]
|
danh từ
thảm kịch; bi kịch (sự kiện kinh khủng gây ra nỗi buồn to lớn); tấn thảm kịch
các điều traviên đang tìm kiếm các mảnh vụn của chiếc máy bay rơi để cố gắng tìm hiểu nguyên nhân của sự kiện bi thảm đó
cuộc đời bị tàn rụi vì bi kịch
bi kịch (vở kịch nghiêm túc có kết thúc buồn bã)
Shakespeare's tragedies and comedies
Các vở bi kịch và hài kịch của Shakespeare
một ngành của kịch gồm những bi kịch
bi kịch cổ điển Pháp
Từ điển Anh - Anh
tragedy
|

tragedy

tragedy (trăjʹĭ-dē) noun

plural tragedies

1. a. A drama or literary work in which the main character is brought to ruin or suffers extreme sorrow, especially as a consequence of a tragic flaw, a moral weakness, or an inability to cope with unfavorable circumstances. b. The genre made up of such works. c. The art or theory of writing or producing these works.

2. A play, film, television program, or other narrative work that portrays or depicts calamitous events and has an unhappy but meaningful ending.

3. A disastrous event, especially one involving distressing loss or injury to life: an expedition that ended in tragedy, with all hands lost at sea.

4. A tragic aspect or element.

 

[Middle English tragedie, from Old French, from Latin tragoedia, from Greek tragōidia : tragos, goat + ōidē, song.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
tragedy
|
tragedy
tragedy (n)
disaster, calamity, catastrophe, misfortune, heartbreak
antonym: joy

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]