Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
sensitive
['sensətiv]
|
tính từ
dễ bị thương; dễ bị hỏng
da non của em bé
một dây thần kinh yếu ở răng có thể gây ra đau nhức nhiều
( sensitive to something ) bị ảnh hưởng mạnh bởi cái gì; dễ dàng bị ảnh hưởng bởi cái gì
giấy ảnh bắt ánh sáng rất nhạy
( sensitive about / to something ) dễ bị xúc phạm; dễ bị bối rối về tình cảm; nhạy cảm
một đứa bé ẻo lả dễ xúc động
dễ bị lạnh; yếu chịu lạnh
cậu ấy rất dễ mặc cảm vì người bé nhỏ, cho nên đừng nhắc chuyện đó
có sự thông cảm; biểu lộ sự thông cảm
cách đọc thơ đầy diễn cảm của một diễn viên
Khi tôi cần khuyên bảo, anh ấy là một người bạn tận tình và thông cảm
nhạy (về dụng cụ..)
cân nhạy
giấy (ảnh) bắt nhạy
tai thính
thị trường dễ lên xuống bất thường
cần được xử lý hết sức kín đáo hoặc thận trọng
tin tức quân sự bảo mật
một vấn đề tế nhị như quan hệ chủng tộc
danh từ
người dễ bị thôi miên
Chuyên ngành Anh - Việt
sensitive
['sensətiv]
|
Hoá học
nhạy
Kỹ thuật
nhạy, chính xác; kiểm tra bằng cảm giác; được chạy dao bằng tay (máy công cụ)
Toán học
nhạy
Vật lý
nhạy
Xây dựng, Kiến trúc
nhạy,chính xác; kiểm tra bằng cảm giác; được chạy dao bằng tay (máy công cụ)
Từ điển Anh - Anh
sensitive
|

sensitive

sensitive (sĕnʹsĭ-tĭv) adjective

1. Capable of perceiving with a sense or senses.

2. Responsive to external conditions or stimulation.

3. Susceptible to the attitudes, feelings, or circumstances of others.

4. Quick to take offense; touchy.

5. Easily irritated: sensitive skin.

6. Readily altered by the action of an agent: film that is sensitive to light.

7. Registering very slight differences or changes of condition. Used of an instrument.

8. Fluctuating or tending to fluctuate, as in price: sensitive stocks.

9. Of or relating to classified information: sensitive defense data; holds a sensitive position in the State Department.

noun

1. A sensitive person.

2. One held to be endowed with psychic or occult powers.

 

[Middle English, from Old French sensitif, from Medieval Latin sēnsitīvus, from Latin sēnsus, sense. See sense.]

senʹsitively adverb

senʹsitiveness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
sensitive
|
sensitive
sensitive (adj)
  • responsive, receptive, susceptible, aware, perceptive, impressionable
    antonym: indifferent
  • thin-skinned, easily upset, easily hurt, hypersensitive, vulnerable, touchy
    antonym: impervious
  • precise, exact, delicate, finely tuned, responsive
    antonym: imprecise
  • subtle, delicate, complex, searching, penetrating, profound
    antonym: superficial
  • thoughtful, sympathetic, understanding, perceptive, considerate, caring
    antonym: unsympathetic
  • delicate, irritable, susceptible, allergic, difficult, problematic
    antonym: robust
  • awkward, tricky, difficult, sticky, delicate, embarrassing
    antonym: straightforward
  • secret, confidential, classified, top secret, hush-hush (informal), restricted
    antonym: public
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]