Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
scene
[si:n]
|
danh từ
chuỗi hoạt động liên tục trong một vở kịch, bộ phim...; cảnh
cảnh trong bệnh viện rất là cảm động
một phần của màn kịch hoặc opêra; đoạn, hồi nằm trong phần đó; cảnh
Act 1, Scene 2 of Macbeth
Màn 1, Cảnh 2 của vở Macbeth
địa điểm được mô tả trên sân khấu của nhà hát; màn phông, đồ gỗ được tô vẽ để mô tả một địa điểm như thế; cảnh; phông (trên (sân khấu))
cảnh thứ nhất trong vở kịch là lâu đài của nhà vua
các phông cảnh được thay trong lúc nghỉ giải lao
phía sau sân khấu (nơi khán giả không thấy); hậu trường; (nghĩa bóng) bí mật, công chúng không biết
những sự thoả thuận về chính trị được tiến hành bí mật (ở hậu trường)
quang cảnh (cảnh một người quan sát nhìn thấy)
một quang cảnh nông thôn kỳ thú
những chiếc thuyền trong cảng tạo nên một cảnh đẹp
họ đi ra nước ngoài để được thay đổi cảnh quan
quang cảnh; hiện trường (nơi xảy ra sự kiện thực tế hoặc tưởng tượng)
cảnh tàn phá
nơi xảy ra tai nạn
hiện trường nơi xảy ra tội ác
nơi xảy ra xung đột
câu chuyện xảy ra ở Ân độ
cảnh tượng (trong cuộc sống thật)
cảnh tượng khủng khiếp sau trận động đất
( the scene ) (thông tục) tình hình hiện hành trong một một lĩnh vực hoạt động, tình hình hiện hành trong một cuộc sống riêng biệt
cảnh nghiện ngập
(thông tục) trận cãi lộn
gây chuyện cãi lộn
đừng gây chuyện cãi nhau nữa
đã xảy ra một cuộc đấu khẩu khi cô ta không chịu trả tiền
chúng tôi cãi nhau một trận dữ dội khi tôi đuổi anh ta đi
cảnh (chuỗi hoạt động liên tục trong một vở kịch, phim..); một phần của màn kịch
màn 1 cảnh 2 trong vở 'Macbeth'
(từ cổ,nghĩa cổ) sân khấu
qua đời
đến; xuất hiện
có mặt; hiện diện
các phóng viên có mặt tại hiện trường ngay sau khi xảy ra tai nạn
mô tả địa điểm hoặc hoàn cảnh mà cái gì sắp xảy ra; giúp tạo ra cái gì
các phóng viên truyền thanh đã có mặt ở nhà thờ để tường thuật tại chỗ
việc ông ta đến lại gây thêm một cuộc tranh cãi
xem steal
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
scene
|
scene
scene (n)
  • act, division, part, section, passage, extract
  • setting, site, place, background, location, area, field, arena
  • sight, prospect, panorama, view, landscape, outlook, vista, picture, tableau
  • fuss, to-do (informal), commotion, exhibition, incident, spectacle, display, outburst, carry-on (UK, informal)
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]