Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
raise
[reiz]
|
ngoại động từ
nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
nâng cốc chúc sức khoẻ ai
kéo neo lên, nhổ neo lên
đỡ ai đang quỳ đứng dậy
trục một cái tàu đắm lên
giơ tay lên
ngước mắt lên
ngẩng đầu lên
ngả mũ chào ai
chúng tôi dựng hàng rào lên và đóng vào vị trí
xây dựng, dựng
xây dựng một toà nhà
dựng tượng
nuôi; trồng
nuôi một gia đình lớn
tôi được cô tôi nuôi trong một trang trại
trồng rau
nuôi gà
nêu lên, đưa ra; đề xuất
nêu lên một vấn đề
đưa ra một yêu sách
đưa ra ý kiến phản đối
làm cho cái gì được nghe thấy
dấy lên một sự chấn động, ồn ào, phản kháng, phiền toái
nổi còi báo động/báo nguy
làm cho cái gì nổi lên hoặc xuất hiện; gây ra
gây ra một cơn bão tố
làm ngạc nhiên
dấy lên sự nghi hoặc, sợ hãi, ngờ vực trong tâm trí người ta
làm cho mọi người cười
gây nên sự náo động
vó ngựa làm bốc lên một đám bụi mù
tăng, làm tăng thêm
tăng thêm danh tiếng của (ai...)
tăng sản lượng đến mức cao nhất
tăng lương cho ai
tô màu cho thẫm hơn
phát động, kích động, xúi giục
phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
làm nở, làm phồng lên
dùng men làm nở bánh mì
cất cao (giọng...); lên (tiếng...)
kêu lên một tiếng
lên tiếng bênh vực ai
đắp cao lên, xây cao thêm
xây tường cao thêm
đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)
đưa ai lên cầm quyền
đề bạt ai
khai thác (than)
số lượng than khai thác ở mỏ
làm bốc lên, làm tung lên
làm tung lên một đám bụi mù
thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...)
thu thuế
thu gom tiền vay nợ
mở cuộc lạc quyên
tổ chức (xây dựng) một đạo quân
gây quỹ từ thiện
cuộc thi đấu lấy tiền gây quỹ
gọi về
gọi hồn về
chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...)
rút bỏ một cuộc bao vây
rút bỏ một cuộc phong toả
nhổ trại
(hàng hải) trông thấy
trông thấy bờ
(kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...)
la lối om sòm; gây náo loạn
làm bụi mù
gây náo loạn
làm mờ sự thật, che giấu sự thật
cứu ai sống
tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...)
danh từ
sự nâng lên; sự tăng lên
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng (lương) (như) rise
được tăng thêm 200 đồng
(đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...)
Chuyên ngành Anh - Việt
raise
[reiz]
|
Hoá học
sự nâng, sự tăng || đt. nâng lên, tăng
Kinh tế
sự tăng cao
Kỹ thuật
sự nâng, sự tăng || nâng lên, tăng
Sinh học
trồng trọt; chăn nuôi
Tin học
nâng lên
Vật lý
tăng; nâng lên (lũy thừa)
Xây dựng, Kiến trúc
nâng lên; tăng lên; dập nổi
Từ điển Anh - Anh
raise
|

raise

raise (rāz) verb

raised, raising, raises

 

verb, transitive

1. To move to a higher position; elevate: raised the loads with a crane. See synonyms at lift.

2. To set in an upright or erect position: raise a flagpole.

3. To erect or build: raise a new building.

4. To cause to arise, appear, or exist: The slap raised a welt.

5. To increase in size, quantity, or worth: raise an employee's salary.

6. To increase in intensity, degree, strength, or pitch: raised his voice.

7. To improve in rank or dignity; promote: raised her to management level.

8. a. To grow, especially in quantity; cultivate: raise corn and soybeans. b. To breed and care for to maturity: raise cattle. c. To bring up; rear: raise children.

9. To put forward for consideration: raised an important question. See synonyms at broach1.

10. To voice; utter: raise a shout.

11. a. To awaken; arouse: noise that would raise the dead. b. To stir up; instigate: raise a revolt. c. To bring about; provoke: remarks intended to raise a laugh.

12. To make contact with by radio: couldn't raise the control tower after midnight.

13. To gather together; collect: raise money from the neighbors for a charity.

14. To cause (dough) to puff up.

15. To end (a siege) by withdrawing troops or forcing the enemy troops to withdraw.

16. To remove or withdraw (an order).

17. Games. a. To increase (a poker bet). b. To bet more than (a preceding bettor in poker). c. To increase the bid of (one's bridge partner).

18. Nautical. To bring into sight by approaching nearer: raised the Cape.

19. To alter and increase fraudulently the written value of (a check, for example).

20. To cough up (phlegm).

21. Scots. To make angry; enrage.

verb, intransitive

Games.

To increase a poker bet or a bridge bid.

noun

1. The act of raising or increasing.

2. An increase in salary.

idiom.

raise Cain or raise the devil, raise hell

1. To behave in a rowdy or disruptive fashion.

2. To reprimand someone angrily.

raise eyebrows

To cause surprise or mild disapproval.

raise the stakes

To increase one's commitment or involvement.

 

[Middle English raisen, from Old Norse reisa.]

raisʹer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
raise
|
raise
raise (n)
increase, promotion, advance, elevation, rise
raise (v)
  • lift, hoist, lift up, elevate, move up, heave
    antonym: let down
  • bring up, look after, educate, nurture, rear, foster, grow, breed, produce, cultivate, nurse, develop
    antonym: neglect
  • increase, inflate, augment (formal), boost, jack up, put up
    antonym: lower
  • build, erect, set up, construct, put up
  • mention, bring up, broach, introduce, present, put forward, moot
    antonym: withdraw
  • solicit, canvass, obtain, bring in, procure, amass
  • lift, end, terminate, conclude
  • improve, better, advance, enhance, upgrade, augment (formal), uplift
    antonym: deteriorate
  • cause, elicit, provoke, produce, create, induce, precipitate, result in, stimulate, excite, rouse
    antonym: quell
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]