Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
poor
[pɔ:(r)]
|
tính từ so sánh
nghèo, túng, bần cùng
một gia đình nghèo
những nước nghèo trên thế giới
( + in ) ít có, nghèo
đất nghèo màu mỡ
xấu, kém; phẩm chất kém, không đầy đủ (thức ăn..); kém hơn, không đáng kể; tồi
đất xấu
kém toán
không đủ ánh sáng
một chế độ ăn kém dinh dưỡng
một thủy thủ tồi
đáng thương, tội nghiệp
con chó con tội nghiệp đã bị bỏ rơi
tội nghiệp lão ấy, vợ lão vừa mới qua đời
'Tôi bị mệt suốt hai tuần nay' - 'Tội nghiệp anh thật! '
đáng khinh bỉ; nhún nhường, khiêm tốn
theo thiển ý của tôi
hạng nhì
người, vật ít quyền lực, uy tín, ít được kính nể
( the poor ) người nghèo
như grind
Chuyên ngành Anh - Việt
poor
[pɔ:(r)]
|
Hoá học
nghèo, xấu, thô
Kỹ thuật
nghèo, xấu, thô
Sinh học
nghèo
Từ điển Anh - Anh
poor
|

poor

poor (pr) adjective

poorer, poorest

1. Having little or no wealth and few or no possessions.

2. Lacking in a specified resource or quality: an area poor in timber and coal; a diet poor in calcium.

3. Not adequate in quality; inferior: a poor performance.

4. a. Lacking in value; insufficient: poor wages. b. Lacking in quantity: poor attendance.

5. Lacking fertility: poor soil.

6. Undernourished; lean.

7. Humble: a poor spirit.

8. Eliciting or deserving pity; pitiable: couldn't rescue the poor fellow.

noun

(used with a pl. verb )People with little or no wealth and possessions considered as a group: The urban poor are in need of homes.

[Middle English poure, from Old French povre, from Latin pauper.]

poorʹness noun

Synonyms: poor, indigent, needy, impecunious, penniless, impoverished, poverty-stricken, destitute. These adjectives mean lacking the money or the means requisite to an adequate or comfortable life. Poor is the most general: "Resolve not to be poor: whatever you have, spend less. Poverty is a great enemy to human happiness" (Samuel Johnson). Indigent and needy refer to one in need or want: The town government is responsible for assistance to indigent people. Local politicians used to distribute Thanksgiving turkeys to needy families. Impecunious and penniless mean having little or no money: "Certainly an impecunious Subaltern was not a catch" (Rudyard Kipling). If the breadwinner deserts the family, it will be left penniless. One who is impoverished has been reduced to poverty: The dictator, whose greed and excesses had produced an impoverished citizenry, fled the country. Poverty-stricken means suffering from poverty and miserably poor: "The poverty-stricken exiles contributed far more, in proportion . . . than the wealthy merchants" (John Lothrop Motley). Destitute means lacking any means of subsistence: Some nations have no middle class; one group is rich, while the other is destitute.

Usage Note: In informal speech poor is sometimes used as an adverb, as in They never played poorer. In formal usage more poorly would be required in this example.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
poor
|
poor
poor (adj)
  • broke (informal), needy, destitute, hard up (informal), poverty-stricken, indigent (formal), impoverished, skint (UK, informal), penniless, badly off
    antonym: rich
  • deprived, unfortunate, underprivileged, meager, reduced, pitiable, humble, lowly, modest
    antonym: privileged
  • weak, inadequate, feeble, meager, inferior, scanty, deficient, mediocre, bad
    antonym: superior
  • humble, insignificant, lowly, modest
    antonym: noble
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]