Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
point
[pɔint]
|
danh từ
đầu nhọn hoặc tù của cái gì; đầu; mũi
mũi ghim/dao/bút chì
cái cọc đã được vót thành một mũi nhọn ghê người
đầu xương quai hàm (làm mục tiêu cho những cú đấm trong môn quyền Anh)
(thường) viết hoa làm thành một phần của tên gọi mảnh đất hẹp nhô ra ngoài biển; mũi hoặc mũi đất
chiếc tàu vòng qua mũi
mũi Pagoda
(hình học) điểm
AB and CD intersect at (the point ) P
AB và CD cắt nhau ở (điểm) P
giao điểm
dấu chấm dùng khi viết hoặc in (dấu chấm cao, dấu thập phân...)
two point six (2.6)
hai chấm sáu
hai số đầu tiên sau dấu thập phân lần lượt chỉ số phần mười và phần trăm
chấm hoặc dấu rất nhỏ của ánh sáng hoặc màu sắc; chấm
những ngôi sao trông giống như chấm sáng trên bầu trời tối
nơi hoặc vị trí đặc biệt
lính bảo vệ đã được bố trí ở những vị trí quanh vòng ngoài
nơi họp/tập hợp/mít tinh
dịch vụ tàu biển ghé lại Port Said, Aden và các nơi khác về phía đông
thời gian hoặc lúc đặc biệt
có lúc tôi tưởng cô ấy sắp từ chối, nhưng rồi cuối cùng cô ấy đã đồng ý
bộ phim bắt đầu đến đoạn rất hung bạo, đúng lúc đó tôi bỏ ra ngoài
lúc hấp hối
giai đoạn hoặc mức độ tiến bộ, tăng lên, nhiệt độ..
đạt tới mức nguy hiểm
điểm sôi
điểm đóng băng/tan
một trong 32 chấm trên vòng tròn của la bàn
các đội tìm kiếm đã được tung đi khắp bốn phương
bốn phương ( Đông - Tây - Nam - Bắc)
đơn vị đo lường, giá trị, ghi điểm (điểm thi đấu, điểm thi..)
một vạch trên cân
đồng pao trên thị trường chứng khoán hôm nay tụt xuống mấy giá
ghi điểm
chấp điểm ai; (nghĩa bóng) giỏi hơn ai, cừ hơn ai
chúng tôi cần ghi thêm một điểm nữa mới thắng cuộc
hệ thống điểm
ý kiến cá nhân về cái gì đã nói, thực hiện hoặc hoạch định; mục hoặc chi tiết
những điểm chính của một câu chuyện/cuộc thảo luận/cuộc tranh luận
những điểm khác nhau/tương đồng/tán đồng/bất đồng
giải thích cặn kẽ một lý thuyết (từng điểm một)
các ủy viên của ủy ban đã nêu nhiều vấn đề thú vị
những điểm tốt/mạnh/xấu/yếu của ai
diễn giả vẫn đi miên man lạc đề
không đồng ý nhau về nhiều điểm
điểm danh dự, vấn đề danh dự
vấn đề lương tâm
thái độ; ý kiến; quan điểm
theo (quan điểm của) tôi, điều này không thể chấp nhận được
quan điểm của anh như thế nào đối với năng lượng hạt nhân?
coi cái gì là một vấn đề
đi vào vấn đề, đi vào việc
ý nghĩa thiết yếu của câu chuyện, câu đùa, nhận xét...; lý do; mục đích; giá trị
nắm được/thấy/bỏ qua/hiểu được gía trị của cái gì
một truyện ngắn có một/vài/không có/ít ý nghĩa
kêu ca cũng chẳng ích gì; họ chẳng bao giờ quan tâm đâu
tính hiệu quả, sự cấp bách
bài diễn văn, lời nói, nhận xét thiếu tính hiệu quả
(ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ)
6 poang thì nhỏ mà 18 poang thì lớn
(điện học) ổ cắm điện (để cắm phích vào)
ổ cắm phích đèn
( số nhiều) đầu ngón chân (trong balê)
múa trên đầu ngón chân
( points ) ghi xe lửa (như) switch
bẻ ghi tàu
cần/cơ cấu của ghi
(thể dục thể thao) người bắt bóng đứng gần người đánh (ở bên ngoài khu vực sân)
chẳng cần phải nói khéo; nói thẳng, nói toạc móng heo
giải thích cặn kẽ điều mình đề xuất
xem labour
trên thực tế, thực ra
khi đã đến lúc quyết định
điểm khởi hành; (nghĩa bóng) điểm xuất phát; điểm đột phá
xem moot
sắp sửa làm cái gì
vừa lúc tôi sắp đi ngủ thì anh điện thoại đến
điểm (trong một chuyến đi, bay xa...) mà từ đó nguồn nhiên liệu không đủ để trở lại nơi xuất phát nên cứ phải đi tiếp để mà tồn tại; điểm bất khả vãn hồi
điểm mà ở đó mình phải có một hành động hoặc một quyết định không thể đảo ngược được; thế bí
vấn đề đúng theo thủ tục luật lệ
xem prove
xem sore
xem stretch
xem strong
đến mức
cử chỉ của anh ta cộc lốc đến mức thô bạo
đến mức độ nào đó
dí gươm/súng
bị người ta dí gươm bắt sống
không thích hợp
thuyết phục người ta nghe theo mình
xem fine
có một số phẩm chất tốt
(quyền Anh) thắng cuộc bằng số điểm ghi được chứ không bằng cách hạ đo ván đối phương của mình
ngoại động từ
vót nhọn (bút chì...)
lấp đầy những khoảng giữa các viên gạch (của cái gì) bằng vữa hoặc xi măng
trát mạch tường/ống khói
( to point something at / towards somebody / something ) chĩa cái gì vào ai/cái gì
chỉ tay của mình vào ai/cái gì
chĩa súng vào ai
chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát)
đem lại sức mạnh (cho cái gì); làm cho (cái gì) đáng lưu ý hơn
một câu chuyện củng cố lời răn dạy
chỉ tay vào mặt ai; công khai buộc tội ai
chỉ ra khả năng phát triển trong tương lai
các công ty điện tử lớn đã phát triển vô tuyến truyền hình, nhưng bằng thử nghiệm của mình, Baird đã vạch ra con đường phát triển
hướng sự chú ý về cái gì; lưu ý
vạch ra một sai lầm
lưu ý ai về sự ngu ngốc trong cách ứng xử của họ
nhấn mạnh (điều gì); vạch rõ (điều gì)
sự bất đồng gần đây cho thấy rất rõ mâu thuẫn giữa hai bên
nội động từ
( to point at / to somebody / something ) chỉ trỏ
chỉ tay vào ai thì thật là khiếm nhã
chính người này đã làm điều ấy - cô ta nói, chỉ về phía tôi
mũi kim của la bàn chỉ (về) hướng bắc
kim đồng hồ chỉ đúng mười hai (đúng ngọ hoặc nửa đêm)
( to point to something ) chỉ rõ
tôi không thể đưa ra bất cứ lý do đặc biệt nào cho việc đó
tất cả các chứng cứ đã vạch rõ tội phạm của hắn
(về chó săn) đứng ở tư thế thân không nhúc nhích, đầu hướng về phía chim bị săn
tách (số lẻ) bằng dấu phẩy
Chuyên ngành Anh - Việt
point
[pɔint]
|
Hoá học
điểm; đỉnh núi, doi đất; hướng (kim địa bàn)
Kinh tế
điểm
Kỹ thuật
điểm; đỉnh mũi nhọn, gân ngang; ngõng chặn
Sinh học
điểm
Tin học
chỉ, nhằm vào, point, trỏ Di chuyển con chuột lên trên màn hình, không ấn click nút bấm. Trong ấn loát, point là một đơn vị đo lường cơ bản ( 72 point xấp xỉ bằng 1 inch). Các chương trình máy tính thường bỏ qua chênh lệch nhỏ này, lấy một point chính xác bằng 1 / 72 inch. Xem pica , và pitch
Toán học
điểm; vị trí
Vật lý
điểm; mũi nhọn
Xây dựng, Kiến trúc
điểm; đỉnh mũi nhọn, gân ngang; ngõng chặn
Từ điển Anh - Anh
point
|

point

point (point) noun

Abbr. pt.

1. A sharp or tapered end: the point of a knife; the point of the antenna.

2. An object having a sharp or tapered end: a stone projectile point.

3. A tapering extension of land projecting into water; a peninsula, cape, or promontory.

4. A mark formed by or as if by a sharp end.

5. A mark or dot used in printing or writing for punctuation, especially a period.

6. A decimal point.

7. Linguistics. A vowel point.

8. One of the protruding marks used in certain methods of writing and printing for the sightless.

9. Mathematics. A dimensionless geometric object having no properties except location.

10. a. A place or locality considered with regard to its position: connections to Chicago and points west. b. A narrowly particularized and localized position or place; a spot: The troops halted at a point roughly 1,000 yards from the river.

11. A specified degree, condition, or limit, as in a scale or course: the melting point of a substance.

12. a. Any of the 32 equal divisions marked at the circumference of a mariner's compass card that indicate direction. b. The interval of 1115′ between any two adjacent markings.

13. a. A distinct condition or degree: finally reached the point of exhaustion. b. The interval of time immediately before a given occurrence; the verge: on the point of resignation; at the point of death.

14. A specific moment in time: At this point, we are ready to proceed.

15. An objective or a purpose to be reached or achieved, or one that is worth reaching or achieving: What is the point of discussing this issue further?

16. The major idea or essential part of a concept or narrative: You have missed the whole point of the novel.

17. A significant, outstanding, or effective idea, argument, or suggestion: Your point is well taken.

18. A separate, distinguishing item or element; a detail: Diplomacy is certainly not one of his strong points. Your weak point is your constant need for approval.

19. A quality or characteristic that is important or distinctive, especially a standard characteristic used to judge an animal.

20. A single unit, as in counting, rating, or measuring.

21. a. A unit of academic credit usually equal to one hour of class work per week during one semester. b. A numerical unit of academic achievement equal to a letter grade.

22. Sports & Games. A unit of scoring or counting.

23. a. A unit equal to one dollar, used to quote or state variations in the current prices of stocks or commodities. b. A unit equal to one percent, used to quote or state interest rates or shares in gross profits.

24. One percent of the total principal of a loan, paid up front to the lender and considered separately from the interest.

25. Music. A phrase, such as a fugue subject, in contrapuntal music.

26. Printing. A unit of type size equal to 0.01384 inch, or approximately 1/72 of an inch.

27. A jeweler's unit of weight equal to 2 milligrams or 0.01 carat.

28. a. The act or an instance of pointing. b. The stiff and attentive stance taken by a hunting dog.

29. a. Needlepoint. b. See bobbin lace.

30. a. A reconnaissance or patrol unit that moves ahead of an advance party or guard, or that follows a rear guard. b. The position occupied by such a unit or guard: A team of Rangers were walking point at the outset of the operation.

31. a. An electrical contact, especially one in the distributor of an automobile engine. b. Chiefly British. An electrical socket or outlet.

32. points The extremities of an animal, such as a horse or dog.

33. a. A movable rail, tapered at the end, such as that used in a railroad switch. b. The vertex of the angle created by the intersection of rails in a frog or switch.

34. A ribbon or cord with a metal tag at the end, used to fasten clothing in the 16th and 17th centuries.

verb

pointed, pointing, points

 

verb, transitive

1. To direct or aim: point a weapon. See synonyms at aim.

2. To bring (something) to notice: pointed out an error in their reasoning.

3. To indicate the position or direction of: pointed out the oldest buildings on the skyline.

4. To sharpen (a pencil, for example); provide with a point.

5. To separate with decimal points: pointing off the hundredths place in a column of figures.

6. To mark (text) with points; punctuate.

7. Linguistics. To mark (a consonant) with a vowel point.

8. To give emphasis to; stress: comments that simply point up flawed reasoning.

9. To indicate the presence and position of (game) by standing immobile and directing the muzzle toward it. Used of a hunting dog.

10. To fill and finish the joints of (masonry) with cement or mortar.

verb, intransitive

1. To direct attention or indicate position with or as if with the finger.

2. To turn the mind or thought in a particular direction or to a particular conclusion: All indications point to an early spring.

3. To be turned or faced in a given direction; aim.

4. To indicate the presence and position of game. Used of a hunting dog.

5. Nautical. To sail close to the wind.

idiom.

beside the point

Irrelevant to the matter at hand.

in point

Having relevance or pertinence.

in point of

With reference to; in the matter of: In point of fact, I never lived at the address stated on the form.

make a point of

To consider or treat (an action or activity) as indispensable: made a point of visiting their niece on the way home.

stretch a point

To make an exception.

to the point

Concerning or with relevance to the matter at hand: remarks that were to the point; rambled and would not speak to the point.

 

[Middle English, partly from Old French point, prick, mark, moment (from Vulgar Latin *punctum, from Latin pūnctum from neuter past participle of pungere, to prick) and partly from Old French pointe, sharp end (from Vulgar Latin *puncta, from Latin pūncta feminine past participle of pungere, to prick).]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
point
|
point
point (n)
  • opinion, fact, idea, argument, theme, topic
  • power point, socket, plug, contact, outlet
  • purpose, advantage, use, sense, object, objective, aim, goal, usefulness
  • detail, item, feature, aspect, thing, article, element, step
  • argument, statement, line of reasoning, thrust, viewpoint, view
  • instant, time, stage, crux, juncture (formal), moment
  • aim, meaning, central theme, purpose, goal, intention, heart, crux, thrust, end
  • position, place, situation, site, spot, location, locus, station
  • top, summit, apex, tip, end, peak, cusp, prong
  • headland, cape, promontory, peninsula, spit, foreland, head
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]