Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
pipe
[paip]
|
danh từ
ống dẫn (khí, nước, dầu...)
ống dẫn nước
ống dẫn hơi đốt
khí quản (đường dẫn khí vào cơ thể)
tẩu thuốc, ống điếu (như) tobacco pipe ; cối, điếu (như) pipeful
hút thuốc bằng tẩu
(thuộc ngữ) thuốc lá sợi dùng cho ống tẩu
(âm nhạc) ống sáo, ống tiêu, ống nhạc hơi
kèn ống
( số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt) (như) bagpipes
(ngành mỏ) mạch ống (quặng)
còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng
tiếng hát; tiếng chim hót
đường bẫy chim rừng
thùng (đơn vị (đo lường) rượu bằng 105 galông)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện
lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân-đôn)
(thuộc ngữ) anh phải chấp nhận những gì mà tôi đã nói ra, dù thích nó hay không
trội hơn ai, vượt ai
sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau
ngoại động từ
đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống
thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc)
thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (thuỷ thủ...)
thổi còi tập hợp tất cả các thuỷ thủ lên boong
thổi còi tập hợp tất cả các thuỷ thủ đi ăn cơm
hát lanh lảnh; hót lanh lảnh
viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh)
trồng (cây...) bằng cành giâm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn, trông
nội động từ
thổi còi
thổi sáo, thổi tiêu
hát lanh lảnh; hót lanh lảnh
rít, thổi vi vu (gió)
(hàng hải) thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến
(hàng hải) thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ
(từ lóng) bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đây
bắt đầu diễn, bắt đầu hát
nói to lên (làm cho người ta để ý đến mình)
khóc
Chuyên ngành Anh - Việt
pipe
[paip]
|
Hoá học
ống, đường ống, ống dẫn; mạch, ống quặng
Kỹ thuật
ống, đường ống, ống dẫn; mạch, ống quặng
Sinh học
ống dẫn
Tin học
ký hiệu ống dẫn Trong DOS và UNIX, đây là một ký hiệu báo cho hệ điều hành biết để gửi kết quả lối ra của một lệnh cho một lệnh khác, chứ không hiển thị lên màn hình. Trong ví dụ sau, ký hiệu ống dẫn (biểu diễn bởi dấu Ỹ) sẽ báo cho DOS gởi kết quả ra của lệnh TREE cho lệnh MORE; sau đó lệnh MORE sẽ hiển thị kết quả hết trang này đến trang khác của lệnh TREE lên màn hình. TREE C:MacintoshMORE Xem filter input/output - I/O - redirection
Toán học
ống; ống (dẫn)
Vật lý
ống; ống (dẫn)
Xây dựng, Kiến trúc
ống, đường ống, ống dẫn; mạch, ống quặng
Từ điển Anh - Anh
pipe
|

pipe

pipe (pīp) noun

1. a. A hollow cylinder or tube used to conduct a liquid, gas, or finely divided solid. b. A section or piece of such a tube.

2. a. A device for smoking, consisting of a tube of wood, clay, or other material with a small bowl at one end. b. An amount of smoking material, such as tobacco, needed to fill the bowl of a pipe; a pipeful.

3. Informal. a. A tubular part or organ of the body. b. pipes The passages of the human respiratory system.

4. Abbr. p. a. A wine cask having a capacity of 126 gallons or 2 hogsheads (478 liters). b. This volume as a unit of liquid measure.

5. Abbr. p. Music. a. A tubular wind instrument, such as a flute. b. Any of the tubes in an organ. c. pipes A small wind instrument, consisting of tubes of different lengths bound together. d. pipes A bagpipe.

6. pipes Informal. The vocal cords; the voice, especially as used in singing.

7. A birdcall.

8. Nautical. A whistle used for signaling crew members: a boatswain's pipe.

9. Geology. a. A vertical, cylindrical vein of ore. b. One of the vertical veins of eruptive origin in which diamonds are found in South Africa.

10. Geology. An eruptive passageway opening into the crater of a volcano.

11. Metallurgy. A cone-shaped cavity in a steel ingot, formed during cooling by escaping gases.

verb

piped, piping, pipes

 

verb, transitive

1. a. To convey (liquid or gas) by means of pipes. b. To convey as if by pipes, especially to transmit by wire or cable: piped music into the store.

2. To provide with pipes or connect with pipes.

3. a. To play (a tune) on a pipe or pipes. b. To lead by playing on pipes.

4. Nautical. a. To signal (crew members) with a boatswain's pipe. b. To receive aboard or mark the departure of by sounding a boatswain's pipe.

5. To utter in a shrill, reedy tone.

6. To furnish (a garment or fabric) with piping.

7. To force through a pastry tube, as frosting onto a cake.

8. Slang. To take a look at; notice.

verb, intransitive

1. To play on a pipe.

2. To speak shrilly; make a shrill sound.

3. To chirp or whistle, as a bird does.

4. Nautical. To signal the crew with a boatswain's pipe.

5. Metallurgy. To develop conical cavities during solidification.

phrasal verb.

pipe down Slang

To stop talking; be quiet. pipe up

To speak up.

 

[Middle English, from Old English pīpe, from Vulgar Latin *pīpa, from Latin pīpāre, to chirp.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
pipe
|
pipe
pipe (n)
tube, cylinder, channel, conduit, pipeline, duct
pipe (v)
  • supply, channel, convey, transmit, bring in
  • whistle, twitter, tweet, cheep, peep, shrill
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]