Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Từ điển Anh - Việt
penny
['peni]
|
danh từ, số nhiều pence chỉ giá trị, pennies chỉ số đồng tiền
đồng xu penni ( 1 qoành 2 silinh)
cái đó giá 10 xu
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng xu ( 1 qoành 00 đô la)
(nghĩa bóng) số tiền
một số tiền kha khá
việc đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn
anh đang nghĩ gì mà mê mải thế?
tiểu thuyết rùng rợn
tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy
chú ý từng xu
nhịn trầu mua trâu
làm ăn lương thiện
(thông tục) đến không đúng lúc
bây giờ mới hiểu cái mà trước đây không hiểu
tôi phải giải thích cho cô ta mấy lần rồi cô ta mới hiểu được vấn đề
Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]