Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
parliament
['pɑ:ləmənt]
|
danh từ
nghị viện; nghị trường; quốc hội
Quốc hội Pháp, Tây Đức, Tây Ban Nha
( Parliament ) quốc hội Anh; nghị viện Anh; nhiệm kỳ của Quốc hội Anh
Hai viện của Quốc hội Anh
nghị sĩ Anh
vấn đề đã được bàn cãi tại Quốc hội
được bầu vào Nghị viện Anh
hoãn, giải tán Quốc hội Anh
Từ điển Anh - Anh
parliament
|

parliament

parliament (pärʹlə-mənt) noun

Abbr. parl., Parl.

1. A national representative body having supreme legislative powers within the state.

2. Parliament The national legislature of various countries, especially that of the United Kingdom, made up of the House of Lords and the House of Commons.

 

[Middle English, a meeting about national concerns, from Old French parlement, from parler, to talk. See parley.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
parliament
|
parliament
parliament (n)
government, legislative body, legislature, assembly, Members of Parliament

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]