Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
ownership
['ounə∫ip]
|
danh từ
quyền sở hữu
quyền sở hữu tập thể
quyền sở hữu về mảnh đất ấy đang bị tranh chấp
quyền sở hữu tài sản đòi hỏi phải tốn kém nhiều
khách sạn này thuộc quyền sở hữu mới (do người khác làm chủ)
Chuyên ngành Anh - Việt
ownership
['ounə∫ip]
|
Hoá học
quyền sở hữu
Kinh tế
quyền sở hữu
Kỹ thuật
quyền sở hữu
Tin học
quyền sở hữu
Từ điển Anh - Anh
ownership
|

ownership

ownership (ōʹnər-shĭp) noun

1. The state or fact of being an owner.

2. Legal right to the possession of a thing.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
ownership
|
ownership
ownership (n)
possession, rights, tenure, proprietorship, title

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]