Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
operator
['ɔpəreitə]
|
danh từ
người thợ máy; người điều khiển máy móc
người điều khiển thang máy
người điều khiển máy tính
người trực tổng đài điện thoại
xin vui lòng quay số 100 gọi người trực tổng đài
người điều khiển hoặc sở hữu một doanh nghiệp hoặc một công cuộc làm ăn (nhất là tư nhân); người điều hành; người khai thác
một người chủ tư nhân trong ngành hàng không dân dụng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hành động theo một cách nào đó
hắn là một kẻ hoà nhã/khôn khéo/sắc sảo/khôn ngoan
(toán học) toán tử
Chuyên ngành Anh - Việt
operator
['ɔpəreitə]
|
Hoá học
người điều hành; công ty điều hành
Kinh tế
người thao tác
Kỹ thuật
công nhân, thợ máy, người thao tác, người vận hành, công nhân cán; toán tử
Tin học
toán tử; operatơ
Toán học
toán tử
Vật lý
toán tử
Xây dựng, Kiến trúc
người thao tác, người điều khiển
Từ điển Anh - Anh
operator
|

operator

operator (ŏpʹə-rātər) noun

1. One who operates a machine or device: a switchboard operator.

2. The owner or manager of a business or an industrial enterprise.

3. One who deals aggressively in stocks or commodities.

4. Informal. A person who is adept at accomplishing goals through shrewd or unscrupulous maneuvers.

5. Mathematics. A symbol, such as a plus sign, that represents an operation.

6. A chromosomal segment of DNA that regulates the activity of the structural genes of an operon by interacting with a specific repressor.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
operator
|
operator
operator (n)
worker, operative, machinist, hand

Từ thông dụng khác
 
comedy ['kɔmidi]
 
announce [ə'nauns]
 
pause [pɔ:z]
 
useless ['ju:slis]
 
offence [ə'fens]
 
special ['spe∫l]