Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
only
['ounli]
|
tính từ
chỉ có một, duy nhất
con đường duy nhất là đấu tranh
hy vọng duy nhất của tôi
cô ta là người duy nhất làm được việc đó
chúng tôi là những người duy nhất ở đó
tốt nhất, đáng xem xét nhất
áo mưa vải nhựa là thứ che mưa tốt nhất ở các nước nhiệt đới
cô ta là người tốt nhất để làm viêc này
đứa trẻ không có anh chị em; con một
con một đôi khi hư
xem one
phó từ
(bổ nghĩa cho một từ hoặc cụm từ và nằm cạnh nó trong cách nói hoặc viết nghiêm túc, trong cách nói thân mật, sự nhấn mạnh có thể cho thấy từ nào được bổ nghĩa, nên only có thể có những vị trí khác nhau) không có ai hoặc không có cái gì khác; chỉ
I only saw Mary
tôi chỉ trông thấy Mary mà thôi
chỉ có hội viên mới được dùng quầy rượu
chỉ có năm người bị thương trong vụ tai nạn đó, những người khác vô sự
anh ta ở ngay góc phố kia thôi
chúng tôi đợi có mấy phút mà cứ tưởng như mấy tiếng đồng hồ
dành riêng cho phụ nữ
chúng tôi chỉ có thể phỏng đoán cái gì đã xảy ra mà thôi
ông ta chỉ mới đến hôm qua
chỗ dành riêng cho một hành khách mà thôi
những sự việc mà không ai khác ngoài chúng tôi biết được
xem if
không những... mà lại còn...
anh ta không những đọc cuốn sách mà còn nhớ được nhừnggi mình đã đọc
xem eye
xem eye
(nói về tài liệu tuyệt mật) chỉ dành cho một người đọc
cách đây khônglâu, vừa mới, vừa đủ
chúng tôi vừa mới đến
tôi vừa mới dọn về London
nó chỉ vừa kịp lên tàu
tôi có đủ sữa để pha cà phê - nhưng chỉ vừa đủ thôi
(để chỉ cái gì gây ngạc nhiên, thất vọng, thoải mái..)
tôi tới cửa hàng mới biết là mình đã để quên tiền ở nhà
(vói một tính từ hoặc động tính từ quá khứ) quá chừng, không giới hạn
tôi sẽ mừng biết chừng nào khi về đến nhà
(tục ngữ) đời người chỉ có một lần thanh xuân
liên từ
nhưng; trừ ra; chỉ phải cái là...
anh ta làm được, chỉ phải cái là lúc đầu hay cuống
phim này hay lắm, chỉ phải cái là hơi khiêu dâm
nếu... không
có thể nó đã thi đỗ nếu như nó không quá tự tin
Chuyên ngành Anh - Việt
only
['ounli]
|
Kỹ thuật
duy nhất, cchỉ có một
Toán học
duy nhất, cchỉ có một
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
only
|
only
only (adj)
lone, solitary, individual, one, single
only (adv)
merely, simply, just, barely, no more than

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]