Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
motor
['moutə]
|
danh từ
động cơ; mô-tơ
Động cơ điện
Động cơ lắp ngoài
xe ô tô
(giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động
tính từ
vận động
dây thần kinh vận động
động từ
đi ô tô
đi ô tô từ thành phố này đến thành phố khác
đưa đi bằng ô tô
đưa một người bạn về bằng ô tô
Chuyên ngành Anh - Việt
motor
['moutə]
|
Hoá học
môtơ, động cơ, máy
Kỹ thuật
động cơ, máy; ôtô
Tin học
động cơ
Toán học
động cơ, môtơ, máy
Xây dựng, Kiến trúc
động cơ, máy; ôtô
Từ điển Anh - Anh
motor
|

motor

motor (mōʹtər) noun

1. Something, such as a machine or an engine, that produces or imparts motion.

2. A device that converts any form of energy into mechanical energy, especially an internal-combustion engine or an arrangement of coils and magnets that converts electric current into mechanical power.

3. A motor vehicle, especially an automobile.

adjective

1. Causing or producing motion: motor power.

2. Driven by or having a motor.

3. Of or for motors or motor vehicles: motor oil.

4. Of, relating to, or designating nerves that carry impulses from the nerve centers to the muscles.

5. Involving or relating to movements of the muscles: motor coordination; a motor reflex.

verb

motored, motoring, motors

 

verb, intransitive

To drive or travel in a motor vehicle.

verb, transitive

To carry by motor vehicle.

[Middle English motour, prime mover, from Latin mōtor, from mōtus past participle of movēre, to move.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
motor
|
motor
motor (adj)
motorized, motor-powered, gas-powered, diesel-powered, electrically powered, mechanical, petrol-powered
motor (n)
  • engine, diesel engine, gasoline engine, internal combustion engine, electric motor, petrol engine
  • car, vehicle, automobile, wheels (slang), jalopy (dated informal)
  • motor (v)
  • drive, travel, proceed, journey, ride, cruise
  • zoom, speed, tear along, race, zip (informal), hurtle
    antonym: dawdle
  • progress, get on, make progress, forge ahead, make strides
    antonym: get behind
  • drive, travel, coast, glide, cruise
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]