Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
master
['mɑ:stə]
|
danh từ
người có người khác làm việc cho ôngta hoặc dưới quyền ông ta; chủ
chủ và đầy tớ
( master of something ) người kiểm soát, điều khiển cái gì
làm chủ tình thế
am hiểu một vấn đề
ông ấy đã tinh thông Pháp ngữ
ông ấy là chủ một gia tài lớn
tự mình làm chủ vận mệnh của mình
người giỏi hơn
chúng ta sẽ xem ai trong chúng ta giỏi hơn
nó đã gặp phải bậc thầy của nó
chủ (của một con chó, con ngựa...)
người đàn ông đứng đầu một gia đình; chủ gia đình
ông chủ gia đình, ông chủ nhà
(hàng hải) thuyền trưởng thuyền buôn
thủy thủ trưởng
thầy giáo
thầy giáo dạy toán/tiếng Pháp
thầy dạy khiêu vũ; thầy dạy cỡi ngựa
công nhân giỏi, lành nghề hoặc có cơ sở làm ăn riêng; thợ cả
thợ nề/thợ mộc cả
chủ thầu xây cất
( Master ) cậu (để xưng hô với một người con trai, vì chưa thể gọi là Mr được)
Master Brown
cậu Brown
( Master ) hiệu trưởng trường cao đẳng
( Master ) thạc sĩ
thạc sĩ văn chương/khoa học
nghệ sĩ lớn; bậc thầy
phim, băng gốc để sao ra nhiều bản khác
bản gốc
băng/phim gốc
(xem) like
độc lập và tự chủ
có thể tự lo cho mình, chứ khỏi nhờ ai giúp đỡ
đức ông chồng; đức lang quân
tính từ
xuất sắc; ưu tú
bức tranh này là tác phẩm của một nghệ sĩ bậc thầy
toàn bộ; tổng thể
sơ đồ tổng thể của doanh trại
chính; chủ yếu
xy lanh chính
ngoại động từ
làm chủ; điều khiển; chỉ huy; kiềm chế; khống chế
kiềm chế được cơn giận dữ/cảm xúc của mình
khắc phục được mọi khó khăn
tinh thông; nắm vững; quán triệt
nắm vững tiếng Anh
Chuyên ngành Anh - Việt
master
['mɑ:stə]
|
Hoá học
người đứng đầu, thợ cả
Kỹ thuật
thợ máy chính; trưởng phòng cơ điện; quản đốc phân xưởng cơ khí; chính, cơ bản
Tin học
chủ
Toán học
chính, cơ bản
Xây dựng, Kiến trúc
thợ máy chính; trưởng phòng cơ điện; quản đốc phân xưởng cơ khí
Từ điển Anh - Anh
master
|

master

master (măsʹtər) noun

Abbr. M.

1. One that has control over another or others.

2. The owner of a slave or an animal.

3. One who has control over or ownership of something: the master of a large tea plantation.

4. The captain of a merchant ship. Also called master mariner.

5. An employer.

6. The man who serves as the head of a household.

7. One who defeats another; a victor.

8. a. One whose teachings or doctrines are accepted by followers. b. Master Jesus.

9. A male teacher, schoolmaster, or tutor.

10. One who holds a master's degree.

11. a. An artist or a performer of great and exemplary skill. b. An old master.

12. A worker qualified to teach apprentices and carry on the craft independently.

13. An expert: a master of three languages.

14. a. Used formerly as a title for a man holding a naval office ranking next below a lieutenant on a warship. b. Used as a title for a man who serves as the head or presiding officer of certain societies, clubs, orders, or institutions. c. Chiefly British. Used as a title for any of various male law court officers. d. Master Used as a title for any of various male officers having specified duties concerning the management of the British royal household. e. Master Used as a courtesy title before the given or full name of a boy not considered old enough to be addressed as Mister. f. Archaic. Used as a form of address for a man; mister.

15. Master A man who owns a pack of hounds or is the chief officer of a hunt.

16. An original, especially an original audio recording, from which copies can be made.

adjective

1. Of, relating to, or characteristic of a master.

2. Principal or predominant: a master plot.

3. Controlling all other parts of a mechanism: a master switch.

4. Highly skilled or proficient: a master thief.

5. Being an original from which copies are made.

verb, transitive

mastered, mastering, masters

1. To act as or be the master of.

2. To make oneself a master of: mastered the language in a year's study.

3. To overcome or defeat: He finally mastered his addiction to drugs.

4. To reduce to subjugation; break or tame (an animal, for example).

5. To produce a master audio recording for.

6. To season or age (dyed goods).

 

[Middle English, from Old English gister, mægister Old French maistre, both from Latin magister.]

masʹterdom noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
master
|
master
master (adj)
chief, principal, main, leading, dominant, controlling, directing, major
antonym: secondary
master (v)
  • become skilled at, become proficient at, grasp, learn, understand, get to grips with
    antonym: fail
  • conquer, gain control of, overcome, subdue, get the better of, control, surmount
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]