Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
market
['mɑ:kit]
|
danh từ
chợ
đi chợ
thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng
thị trường nước ngoài
giá thị trường; tình hình thị trường
giá thị trường xuống
giá thị trường lên
tình hình thị trường ổn định; thị trường chứng khoán bình ổn
làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai
bán rẻ danh dự
được đưa ra thị trường; được rao bán
món hàng không ai mua; hàng ế
tràn ngập thị trường
xe đạp Trung Quốc đã tràn ngập thị trường Việt Nam
mua bán chứng khoán kiếm lời
xem price
ngoại động từ
bán ở chợ, bán ở thị trường
nội động từ
mua bán ở chợ
Chuyên ngành Anh - Việt
market
['mɑ:kit]
|
Hoá học
thị trường
Kinh tế
thị trường
Kỹ thuật
thị trường; chợ, nơi tiêu thụ; giá || buôn bán
Sinh học
thị trường; chợ, nơi tiêu thụ; giá || buôn bán
Tin học
thị trường
Toán học
máy chỉ; người đếm
Từ điển Anh - Anh
market
|

market

market (märʹkĭt) noun

Abbr. mkt.

1. A public gathering held for buying and selling merchandise.

2. A place where goods are offered for sale.

3. A store or shop that sells a particular type of merchandise: a meat market.

4. a. The business of buying and selling a specified commodity: the soybean market. b. A market price. c. A geographic region considered as a place for sales: grain for the foreign market; the West Coast market. d. A subdivision of a population considered as buyers: cosmetics for the upscale market.

5. The opportunity to buy or sell; extent of demand for merchandise: a big market for gourmet foods.

6. a. An exchange for buying and selling stocks or commodities: securities sold on the New York market. b. The entire enterprise of buying and selling commodities and securities: The market has been slow recently.

verb

marketed, marketing, markets

 

verb, transitive

1. To offer for sale.

2. To sell.

verb, intransitive

1. To deal in a market.

2. To buy household supplies: We marketed for a special Sunday dinner.

idiom.

in the market

Interested in buying: We are in the market for a used car.

on the market

1. Available for buying: Many kinds of seasonal flowers are on the market.

2. Up for sale: They put the family business on the market.

 

 

[Middle English, from Old North French, from Vulgar Latin *marcātus, from Latin mercātus from past participle of mercārī, to buy, from merx, merc-, merchandise.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
market
|
market
market (n)
marketplace, souk, bazaar, shop, arcade, fair, flea market

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]