Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
lunch
[lʌnt∫]
|
danh từ
bữa ăn vào giữa ngày; bữa trưa
anh ấy đã đi ăn trưa
bữa ăn nhẹ vào bất cứ lúc nào
chúng ta sẽ ăn nhẹ sau buổi họp
ngoại động từ
đãi ai ăn trưa; dọn bữa ăn trưa cho ai
nội động từ
dùng bữa ăn trưa
họ thường ăn trưa ở đâu?
chúng tôi ăn trưa với trứng rán
Chuyên ngành Anh - Việt
lunch
[lʌnt∫]
|
Kỹ thuật
bữa ăn trưa || dọn bữa ăn trưa
Sinh học
bữa ăn trưa || dọn bữa ăn trưa
Từ điển Anh - Anh
lunch
|

lunch

lunch (lŭnch) noun

1. A meal eaten at midday.

2. The food provided for a midday meal.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: a lunch date; a lunch box.

verb, intransitive

lunched, lunching, lunches

To eat a midday meal.

idiom.

out to lunch Slang

Not in touch with the real world; crazy.

 

[Short for luncheon.]

lunchʹer noun

Từ thông dụng khác
 
comedy ['kɔmidi]
 
announce [ə'nauns]
 
pause [pɔ:z]
 
useless ['ju:slis]
 
offence [ə'fens]
 
special ['spe∫l]