Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
keep
[ki:p]
|
ngoại động từ kept
giữ, giữ lại
giữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
nắm giữ cái gì
giữ đúng, tuân theo, tuân thủ, y theo
giữ lời hứa
y hẹn
tuân thủ pháp luật
giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ
bảo vệ thành phố chống lại kẻ thù
Chúa phù hộ cho anh!
(thể dục,thể thao) giữ gôn
giữ gìn, giấu
giữ một điều bí mật
giấu ai cái gì
giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý
trông nom nhà cửa cho ai
giữ két
quản lý một cửa hiệu
giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành
giữ riêng cái gì cho mình
để dành cái gì cho mai sau
giữ lại, giam giữ
giam ai vào tù
( (thường) + from ) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh
giữ cho ai khỏi ngã
nhịn hút thuốc
nuôi, nuôi nấng; bao (gái)
nuôi nấng gia đình
nuôi ong
bao gái
gái bao
(thương nghiệp) có thường xuyên để bán
ở đây người ta có bán bưu thiếp không?
cứ, cứ để cho, bắt phải
cứ làm thinh
bắt ai chờ đợi
không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng
không ra khỏi phòng (ốm...)
theo
theo một con đường thẳng
( + at ) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ
bắt ai làm bền bỉ một công việc gì
làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niệm...)
tổ chức kỷ niệm ngày sinh
nội động từ
vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục
thời tiết sẽ vẫn cứ đẹp
cứ cười
anh hãy cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa
(thông tục) ở
anh ở đâu?
giữ được, để dành được (không hỏng, không thối...) (đồ ăn...)
táo này không để được
( + to ) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa
cứ đi theo con đường của mình
giữ lời hứa
hãy cứ theo bên phải mà đi
(nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy
công việc đó có thể cứ để đấy
( + from , off ) rời xa, tránh xa; nhịn
tránh ra!, xê ra!
không được giẫm lên bãi cỏ
( + at ) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...)
làm bền bỉ trong suốt một tuần
để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi
cất dao cho trẻ con khỏi nghịch
giữ lại
làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại
cầm nước mắt
giấu không nói ra
đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau
tránh xa ra
cầm lại, nén lại, dằn lại
cản không cho lên, giữ không cho lên
giữ giá không cho lên
không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm)
(quân sự) nằm phục kích
nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được
không nén cười được
dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...)
giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học
giữ cho (ngọn lửa) cháy đều
ở trong nhà, không ra ngoài
vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai)
vẫn thân thiện với ai
(nói về mưa, tuyết...) không bắt đầu
( to keep off somebody / something ) tránh xa, kiêng kỵ; ( to keep somebody / something off )
trận đấu sẽ tiến hành với điều kiện trời không mưa
hãy kiêng thuốc lá, ma túy, rượu, thức ăn béo
xin đừng nhắc đến (đề tài) chính trị trước mặt vợ tôi
họ đốt lửa để cho muỗi tránh xa
đừng chạm vào cô ấy!
cứ vẫn tiếp tục
cứ đọc tiếp
cứ để, cứ giữ
cứ để mũ trên đầu (không bỏ ra)
không đi vào; ở lại bên ngoài
Trên biển ghi là 'Nguy hiểm - Cấm vào! '
đừng cho con mèo ấy vào phòng ăn
cô ấy đội mũ để nắng khỏi chiếu vào mắt
hãy tránh mưa nếu anh không có áo mưa
hãy tránh cho trẻ con những gì có thể gây tai hại nếu anh đưa chúng đến xem trận đấu
không xen vào cuộc cãi lộn
kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau
đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế
giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...)
giữ vững tinh thần
giữ giá không cho xuống
duy trì, tiếp tục, không bỏ
vẫn cứ tiếp tục thư từ qua lại
bắt thức đêm, không cho đi ngủ
giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ
( + with ) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém
theo kịp ai, không thua kém ai
theo kịp, không lạc hậu so với
theo kịp thời đại
(xem) check
tránh, tránh xa
tiếp tục câu chuyện
sống bon chen đua đòi
(xem) company
(xem) company
(xem) company
(xem) countenance
(xem) counsel
lẫn trốn, núp trốn
(xem) distance
tiếp tục làm việc gì
không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình
để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ
giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...)
(xem) hair
(xem) head
(xem) hour
lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra
không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời
giữ kín điều gì
ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
(xem) pace
giữ quan hệ tốt với
(xem) shirt
(xem) lip
to keep tab (s) on
(xem) tab
(xem) temper
đúng giờ (đồng hồ)
(xem) track
(xem) appearance
cảnh giác đề phòng
danh từ
sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...)
kiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam
(sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ
(thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn
trong tình trạng tốt
trong tình trạng xấu
Chuyên ngành Anh - Việt
keep
[ki:p]
|
Hoá học
giữ, duy trì, bảo quản, chứa
Kỹ thuật
giữ, duy trì, bảo quản, chứa
Sinh học
cất giữ, bảo quản
Tin học
giữ
Toán học
giữ, bảo quản; tích luỹ; chứa
Xây dựng, Kiến trúc
hộp dưới; nắp ổ trục; giữ gìn, bảo quản
Từ điển Anh - Anh
keep
|

keep

keep (kēp) verb

kept (kĕpt), keeping, keeps

 

verb, transitive

1. To retain possession of: kept the change; must keep your equanimity.

2. To have as a supply: keep a cord of wood in the shed.

3. To provide (a family, for example) with maintenance and support: "There's little to earn and many to keep" (Charles Kingsley).

4. To put customarily; store: Where do you keep your saw?

5. a. To supply with room and board for a charge: keep boarders. b. To raise: keep chickens.

6. To maintain for use or service: a city dweller who didn't keep a car.

7. To manage, tend, or have charge of: Keep the shop while I'm away.

8. To preserve (food).

9. To cause to continue in a state, condition, or course of action: attempted to keep the patient calm.

10. a. To maintain records in: keep a yearly diary. b. To enter (data) in a book: keep financial records.

11. a. To detain: was kept after school. b. To restrain: kept the child away from the hot stove; kept the crowd back with barriers. c. To prevent or deter: tried to keep the ice from melting. d. To refrain from divulging: keep a secret. e. To save; reserve: keep extra money for emergencies.

12. To maintain: keep late hours.

13. To adhere to; fulfill: keep one's word; keep a busy schedule.

14. To celebrate; observe.

verb, intransitive

1. To remain in a state or condition; stay: keep in line; keep quiet; kept well.

2. To continue to do: keep on talking; keep guessing.

3. To remain fresh or unspoiled: The dessert won't keep.

noun

1. Care; charge: The child is in my keep for the day.

2. The means by which one is supported: earn one's keep.

3. a. The stronghold of a castle. b. A jail.

phrasal verb.

keep at

To persevere in work or an action. keep down

To prevent from growing, accomplishing, or succeeding: keep down prices; keep the revolutionaries down. keep off

To stay away from. keep to

To adhere to: keep to the original purpose. keep up

1. To maintain in good condition: kept up the property.

2. To persevere in; carry on: We asked her to stop talking, but she kept up.

3. To continue at the same level or pace.

4. To match one's competitors, colleagues, or neighbors in success or lifestyle: unsuccessfully tried to keep up with his associates.

 

idiom.

for keeps

1. For an indefinitely long period: gave the ring to me for keeps.

2. Seriously and permanently: We're separating for keeps.

keep an eye out

To be watchful.

keep company

To carry on a courtship: a couple who kept company but never married.

keep (one's) chin up

To be stalwart, courageous, or optimistic in the face of difficulty.

keep (one's) eyes open or keep (one's) eyes peeled

To be on the lookout.

keep (one's) nose clean Informal

To stay out of trouble.

keep pace

To stay even with others, as in a contest.

keep (someone) company

To accompany or remain with.

keep time

1. To indicate the correct time.

2. Music. To maintain the tempo or rhythm.

keep to (oneself)

1. To shun the company of others: She kept to herself all morning.

2. To refrain from divulging: He kept the news to himself.

 

 

[Middle English kepen, from Old English cēpan, to observe, seize.]

Synonyms: keep, retain, withhold, reserve. These verbs mean to have and maintain in one's possession or control. Keep is the most general: We received a tempting offer for the house but decided to keep it. I don't know which is more difficultto earn money or to keep it. Retain means to continue to hold, especially in the face of possible loss: "The executor . . . is allowed to pay himself first, by retaining in his hands so much as his debt amounts to" (William Blackstone). Withhold implies reluctance or refusal to give, grant, or allow: The tenants withheld their rent until the landlord repaired the boiler. To reserve is to hold back for the future or for a special purpose: I will reserve my questions for the discussion period. The farmer reserved two acres for an orchard. See also synonyms at livelihood, observe.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
keep
|
keep
keep (v)
  • hang onto, hold onto, save, retain, cling to, have, preserve, possess
    antonym: throw away
  • maintain, hold, sustain, preserve, conserve, fix
    antonym: abandon
  • hide, conceal, repress, withhold, hold back, hold in, keep to yourself, stifle
    antonym: let out
  • store, hold, stock, stash, stack, shelve, file, deposit
    antonym: get rid of
  • continue, go on, carry on, keep on, persist in, persevere with
    antonym: stop
  • detain, delay, hold up, hold back, keep back, retard
    antonym: release
  • take care of, care for, tend, look after, watch over, mind, sit, watch, guard, house
    antonym: turn away
  • honor, fulfill, carry out, comply with, obey, adhere to, observe, respect
    antonym: break
  • stay, remain, be, keep yourself
    antonym: become
  • own, look after, care for, farm, rear, breed
    antonym: get rid of
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]