Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
illustrate
['iləstreit]
|
ngoại động từ
cung cấp tranh, biểu đồ cho cái gì; minh hoạ
minh hoạ một cuốn sách, tạp chí, một bài thuyết trình
một quyển sách giáo khoa có minh hoạ đẹp
dùng biểu đồ, tranh ảnh... giải thích hoặc làm sáng tỏ cái gì
Để minh hoạ quan điểm của tôi, tôi đã tiến hành phân tích so sánh
là điển hình của cái gì
hành vi này là ví dụ (cho thấy) thói ích kỷ của hắn
Chuyên ngành Anh - Việt
illustrate
['iləstreit]
|
Kỹ thuật
minh hoạ
Toán học
minh hoạ
Từ điển Anh - Anh
illustrate
|

illustrate

illustrate (ĭlʹə-strāt, ĭ-lŭsʹtrāt) verb

illustrated, illustrating, illustrates

 

verb, transitive

1. a. To clarify, as by use of examples or comparisons. b. To clarify by serving as an example or comparison.

2. To provide (a publication) with explanatory or decorative features.

3. Obsolete. To illuminate.

verb, intransitive

To present a clarification, an example, or an explanation.

[Latin illūstrāre, illūstrāt- : in-, in. See in-2 + lūstrāre, to make bright.]

ilʹlustratable adjective

ilʹlustrator noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
illustrate
|
illustrate
illustrate (v)
exemplify, demonstrate, show, point up, prove, explain, clarify, elucidate (formal), illuminate, point out

Từ thông dụng khác
 
joint [dʒɔint]
 
dirty ['də:ti]
 
tissue ['ti∫u:]
 
university [,ju:ni'və:səti]
 
engage [in'geidʒ]
 
letter ['letə]