Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
hold
[hould]
|
danh từ
khoang (của tàu thủy)
sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
nắm giữ, nắm chặt (cái gì)
(nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu
nắm được điều bí mật
(nghĩa bóng) ảnh hưởng
có ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai
vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù
ngoại động từ
cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững
cầm bút
giữ một chức vụ
giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm)
giữ, ở (trong một tư thế nào đó)
đứng thẳng người
ngẩng cao đầu
chứa, chứa đựng
phòng này chứa được một trăm người
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai)
giữ, nén, nín, kìm lại
nín hơi, nín thở
nín lặng; không nói gì
im đi!, đừng làm ầm lên thế!
kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...)
bắt phải giữ lời hứa
làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi
choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn
thu hút sự chú ý của ai
lôi cuốn được thính giả
có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng
tự cho là mình có trách nhiệm về
có những ý kiến kỳ quặc
kính mến ai, quý trọng ai
coi khinh ai
coi rẻ cái gì, coi thường cái gì
tôi cho cái đó là đúng (là nên làm)
( + that ) quyết định là (toà án, quan toà...)
tổ chức, tiến hành
tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinh
tiến hành đàm phán
nói, đúng (những lời lẽ...)
dùng những lời lẽ láo xược
theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo
tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc
nội động từ
(thường) ( + to , by ) giữ vững, giữ chắc ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
giữ lời hứa
giữ vững nguyên tắc của mình
liệu neo có chắc không?
tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn
liệu thời tiết này có kéo dài mãi không?
có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ( (cũng) to hold good , to hold true )
điều lệ này có giá trị trong mọi trường hợp
nguyên tắc còn có giá trị nữa không?
(từ lóng) ( (thường) phủ định + with ) tán thành
không tán thành một đề nghị
(từ cổ,nghĩa cổ) hold ! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!
ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại
giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...)
do dự, ngập ngừng
( + from ) cố ngăn, cố nén
bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức
cúi (đầu)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào...)
vẫn giữ một chức vụ
đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...)
nói; hò hét diễn thuyết ( (thường) xấu)
hò hét diễn thuyết trước đám đông
nói chắc, dám chắc
giam giữ
nén lại, kìm lại, dằn lại
giữ không cho lại gần; giữ cách xa
chậm lại, nán lại
nắm chặt, giữ chặt, bám chặt
giữ máy không cắt (dây nói)
giơ ra, đưa ra
chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, từ chối cho (cái gì phải cho)
để chậm lại, đình lại, hoàn lại
ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ
gắn lại với nhau, giữ lại với nhau
gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau
đưa lên, giơ lên
đỡ, chống đỡ
vẫn vững, vẫn duy trì
vẫn đứng vững, không ngã (ngựa)
nêu ra, phô ra, đưa ra
bị đưa ra làm trò cười
chặn đứng (ô tô...) ăn cướp
làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông)..
(xem) loof
đứng lại!
(thông tục) ngừng!
(xem) own
luôn luôn giơ cái gì đe doạ ai
kín, không rò (thùng)
đứng vững được (lập luận...)
Chuyên ngành Anh - Việt
hold
[hould]
|
Hoá học
cầm, nắm, giữ; chứa đựng
Kỹ thuật
chỗ cầm, chỗ nắm; khả năng kẹp chặt; giữ, kẹp chặt; khoang thuyền
Sinh học
thuyền; khoang
Toán học
giữ; chiếm; cố định
Xây dựng, Kiến trúc
chỗ cầm, chỗ nắm; khả năng kẹp chặt; giữ, kẹp chặt
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
hold
|
hold
hold (n)
  • grip, grasp, clasp, clutch, embrace, clamp, clench
  • footing, foothold, handhold, toehold, support
  • power, control, influence, claim, sway, grasp, command, spell
  • storage space, cargo bay, storeroom, compartment, storage
  • hold (v)
  • grasp, clutch, grip, clasp, seize, cling to, embrace, cleave to (literary)
    antonym: release
  • bind, fasten, attach, keep, wedge, fix, secure
  • hug, embrace, cuddle, enfold, squeeze, grasp, hold tight, hold close, clasp
  • store, contain, accommodate, stow, carry, take in, have space for, comprise, seat, take
  • restrain, detain, confine, shut in, keep, imprison, remand, lock up, incarcerate (formal)
    antonym: let go
  • possess, keep, retain, own, maintain, occupy, enjoy, have
  • consider, think, maintain, presume, believe, regard, view, deem (formal), reckon (regional), feel, opine (formal)
  • sustain, maintain, continue, keep up, extend, draw out, stretch out, carry on
  • wait, hold on, hang on, stay on the line
    antonym: hang up
  • organize, arrange, convene, run, call together, assemble, call, conduct, have
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]