Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
handle
['hændl]
|
danh từ
cán, tay cầm, móc quai
xách thùng ở quai
(nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được
làm gì để cho kẻ thù có thể lợi dụng
chức tước, danh hiệu
có chức tước
(thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng
(đùa cợt) cái mũi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức
hết sức vui thích về cái gì
ngoại động từ
cầm, sờ mó
vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay)
điều khiển máy
đối xử, đối đãi
đối xử thô bạo với ai, ngược đãi ai
luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề)
quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...)
(thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...)
Chuyên ngành Anh - Việt
handle
['hændl]
|
Hoá học
tay cầm, tay quay, cán || đt. điều khiển
Kỹ thuật
tay lắp, tay gạt, cán; móc; điều khiển; vận hành; đặt tải (trọng); xếp dỡ
Sinh học
dỡ hàng, chất hàng, vận chuyển
Tin học
Trong việc quản lý bộ nhớ, đây là một kênh truy cập vào một khối của bộ nhớ phát triển. HIMEN. SYS sẽ trao cho chương trình đó một handle (kênh điều khiển) vào một khối của bộ nhớ phát triển, thông số/NUMHANDLE num được dùng để báo cho HIMEM. SYS biết có bao nhiêu handle mà nó sẽ phải quản lý. Trong Microsoft Windows, vùng nhớ global heap, sẽ bao gồm tất cả các nhiệm vụ, gọi là các object, đã được định vị trong bộ nhớ; mỗi object đều được gán một handle (sự điều khiển). Trong giao diện đồ hoạ, các handle (ô điều khiển) là các ô vuông màu đen nằm chung quanh đối tượng đã được chọn, và được dùng để kéo, co giản, hoặc thay đổi tỷ lệ đối với đối tượng đó. Xem draw program , và object-oriented graphic
Toán học
quả nắm, núm
Xây dựng, Kiến trúc
tay lắp, tay gạt, cán; móc; điều khiển; vận hành; đặt tải (trọng); xếp dỡ
Từ điển Anh - Anh
handle
|

handle

handle (hănʹdl) verb

handled, handling, handles

 

verb, transitive

1. To touch, lift, or hold with the hands.

2. To operate with the hands; manipulate.

3. To deal with or have responsibility for; conduct: handles matters of corporate law.

4. To cope with or dispose of: handles problems efficiently.

5. a. To direct, execute, or dispose of: handle an investment. b. To manage, administer to, or represent: handle a boxer.

6. To deal or trade in the purchase or sale of: a branch office that handles grain exports.

verb, intransitive

To act or function in a given way while in operation: a car that handles well in the snow; a boat that handles poorly in rough water.

noun

1. A part that is designed to be held or operated with the hand.

2. An opportunity or a means for achieving a purpose.

3. Slang. A person's name.

4. Games. The total amount of money bet on an event or over a set period of time.

idiom.

get a handle on or have a handle on Informal

To achieve an understanding of: I was finally able to get a handle on the true nature of the problem.

 

[Middle English handelen, from Old English handlian.]

hanʹdleless adjective

Synonyms: handle, manipulate, wield, ply. These verbs mean to use or operate with or as if with the hands. Handle applies widely and suggests competence: He handles an ax like a born woodsman. She handled the employee's problem with sensitivity and direction. Manipulate connotes skillful or artful management, as of a tool or an instrument: The radio operator manipulated the dials and changed the frequency. When manipulate refers to people or personal affairs, it often implies deviousness or the use of improper influence or fraud in gaining an end: I put forth his suggestion as my own without realizing I had been manipulated. Wield implies freedom, skill, and ease in handling physical or figurative tools and implements: wield a hatchet; wields a persuasive pen. It also connotes effectiveness in the exercise of intangibles such as authority or influence: wielded enormous power. Ply suggests industry and persistence, as in the use of tools (plying a knife and fork with gusto); the term also applies to the regular and diligent engagement in a task or pursuit (plies the baker's trade). See also synonyms at touch, treat.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
handle
|
handle
handle (n)
  • grip, knob, lever, switch, holder, handgrip, handlebar, button
  • name, moniker (dated slang), title, nickname, sobriquet, pet name
  • handle (v)
  • touch, finger, feel, hold, move, pick up
  • control, deal with, run, cope with, conduct, carry out, see to, get to grips with, treat
  • manage, operate, supervise, carry out, run, conduct
  • trade in, sell, deal in, market, import, export
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]