Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
give
[giv]
|
động từ gave , given
cho, biếu, tặng, ban
tặng một món quà đẹp
cho, sinh ra, đem lại
sinh lãi
mặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho
nêu một tấm gương tốt
làm ơn đưa cho tôi cái mũ
gửi lời chúc mừng, chuyển lời chúc mừng
truyền cho, làm lây sang
anh ta bị người bạn ở chung lây bệnh ho lao
trả (tiền...); trao đổi
anh trả cái đó bao nhiêu?
đổi con ngựa lấy con bò cái
ăn miếng trả miếng; ăn miếng chả trả miếng bùi
(đi đôi với danh từ thành một cụm từ)
kêu lên
cười to, cười vang
nhìn
nhảy lên
thở dài
đẩy
rên rỉ
giật mình
động viên, khuyến khích
cho phép
ra lệnh
sinh ra
chú ý đến cái gì
làm cho, gây ra
he gave me to understand that ....... ...
hắn làm cho tôi hiểu rằng
gây lo lắng cho ai, gây phiền hà cho ai
cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm
hiến dâng đời mình cho tổ quốc
miệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...)
tổ chực một buổi hoà nhạc
mở tiệc, thết tiệc
hát một bài
anh hãy dạo cho chúng tôi nghe những bản nhạc của Sô-panh
to give Hamlet
diễn vở Ham-lét
tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như) lò xo
sương giá đang tan
cành cây trĩu xuống nhưng không gãy
đất lầy lún xuống dưới chân chúng tôi
quay ra, nhìn ra, dẫn
cửa sổ này nhìn ra đường phố
hành lang này dẫn vào sân sau
chỉ, đưa ra, để lộ ra
nhiệt biểu chỉ 23 o trong bóng râm
không lộ ra một dấu hiệu nào của sự sống
các báo hằng ngày đăng các sự kiện đó
đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ
tôi đồng ý với anh điểm ấy; tôi nhượng bộ anh điểm ấy
nhượng bộ, lùi bước
coi như, cho là, cho rằng
người ta coi như là hắn ta đã chết
quyết định xử
xử cho bị cáo được kiện
xử cho bị cáo thua kiện
cho
cho hết tiền
trao, phát (phần thưởng)
phát phần thưởng
tố cáo, phát giác; để lộ, phản bội
lộ bí mật
(từ lóng) để lộ điều bí mật, để lộ nhược điểm; để lòi cái dốt ra
hoàn lại, trả lại
toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...)
công bố (tin tức...)
nhượng bộ, chịu thua
nộp (tài liêu...)
ghi vào, điền vào
ghi tên vào
toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...)
chia, phân phối
toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...)
rao, công bố
tự xưng là, tự nhận là
hết, cạn
lương thực bắt đầu cạn
bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho (phỏng vấn)
cho phỏng vấn
trao tay
thôi, chấm dứt
nín đi! thôi dừng khóc nữa!
đâm mê, đắm đuối vào
đam mê cờ bạc
vứt bỏ, bỏ
bỏ một thói quen
bỏ, từ bỏ
bỏ một thói quen
bỏ công việc
từ chức
thôi không kinh doanh nữa
thôi không mua một tờ báo
nhường
nhường ghế, nhường chỗ ngồi
(y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được
bị các bác sĩ cho là không cứu chữa được nữa
trao, nộp (cho nhà chức trách...)
đầu thú, tự nộp mình
khai báo (đồng bọn)
đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập)
rượu chè be bét, đam mê rượu chè
(xem) back
ăn miếng chả, trả miếng bùi
(chỉ lời mệnh lệnh) tôi thích, tôi phục
tôi thích xem một buổi tuồng cổ
mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai
(từ lóng) mắng mỏ (chỉnh, xỉ vả) ai, trừng phạt ai nghiêm khắc
công bố
(xem) day
nhượng bộ; chịu thua
chịu thua ai
nản lòng, nản chí
kiệt đi (sức khoẻ)
cong, oằn, lún xuống, tan, gãy, đứt
dây thừng đứt
băng tan ra
(thương nghiệp) bị giảm giá, sụt xuống
(hàng hải) rán sức chèo
bị bật đi, bị thay thế
sẵn sàng hy sinh hết để được cái gì
danh từ
tính đàn hồi, tính co giãn, tính nhún nhảy được
sàn đá thì không thể nhún nhảy được
thái độ sẵn sàng khoan dung và tha thứ cho nhau trong một mối quan hệ; sự nhân nhượng lẫn nhau
sự trao đổi
Nếu cần giải quyết cuộc tranh chấp này thì phải nhân nhượng nhau đôi chút
Hôn nhân là việc nhân nhượng lẫn nhau
cuộc trao đổi ý kiến sôi nổi
Chuyên ngành Anh - Việt
give
[giv]
|
Kỹ thuật
độ hở; biến dạng đàn hồi; tính đàn hồi; uốn, uốn cong
Xây dựng, Kiến trúc
độ hở; biến dạng đàn hồi; tính đàn hồi;uốn, uốn cong
Từ điển Anh - Anh
give
|

give

give (gĭv) verb

gave (gāv), given (gĭvʹən), giving, gives

 

verb, transitive

1. To make a present of: We gave her flowers for her birthday.

2. To place in the hands of; pass: Give me the scissors.

3. a. To deliver in exchange or recompense; pay: will give five dollars for the book. b. To let go for a price; sell.

4. a. To administer: give him some cough medicine. b. To convey by a physical action: gave me a punch in the nose. c. To inflict as punishment: gave the child a spanking; was given life imprisonment for the crime. d. Law. To accord by verdict: A decision was given for the plaintiff.

5. a. To bestow, especially officially; confer: The Bill of Rights gives us freedom of speech. b. To accord or tender to another: Give him your confidence. c. To put temporarily at the disposal of: gave them the cottage for a week. d. To entrust to another, usually for a specified reason: gave me the keys for safekeeping. e. To convey or offer for conveyance: Give him my best wishes. f. Law. To execute and deliver. Used especially in the phrase give bond.

6. a. To endure the loss of; sacrifice: gave her son to the war; gave her life for her country. b. To devote or apply completely: gives herself to her work. c. To furnish or contribute: gave their time to help others. d. To offer in good faith; pledge: Give me your word.

7. a. To allot as a portion or share. b. To bestow as a name. c. To attribute (blame, for example) to someone; assign. d. To award as due: gave us first prize.

8. To emit or utter: gave a groan; gave a muted response.

9. To submit for consideration, acceptance, or use: give an opinion; give an excuse.

10. a. To proffer to another: gave the toddler my hand. b. To consent to engage (oneself) in sexual intercourse with a man.

11. a. To perform for an audience: give a recital. b. To present to view: gave the sign to begin.

12. a. To offer as entertainment: give a dinner party. b. To propose as a toast.

13. a. To be a source of; afford: His remark gave offense. Music gives her pleasure. b. To cause to catch or be subject to (a disease or bodily condition): The draft gave me a cold. c. To guide or direct, as by persuasion or behavior. Used with an infinitive phrase: You gave me to imagine you approved of my report.

14. a. To yield or produce: Cows give milk. b. To bring forth or bear: trees that give fruit. c. To produce as a result of calculation: 5 12 gives 60.

15. a. To manifest or show: gives promise of brilliance; gave evidence of tampering. b. To carry out (a physical movement): give a wink; give a start.

16. To permit one to have or take: gave us an hour to finish.

17. To take an interest to the extent of: "My dear, I don't give a damn" (Margaret Mitchell).

verb, intransitive

1. To make gifts or donations: gives generously to charity.

2. a. To yield to physical force. b. To collapse from force or pressure: The roof gave under the weight of the snow. c. To yield to change: Both sides will have to give on some issues.

3. To afford access to or a view of; open: The doors give onto a terrace.

4. Slang. To be in progress; happen: What gives?

noun

1. Capacity or inclination to yield under pressure.

2. The quality or condition of resilience; springiness: "Fruits that have some give . . . will have more juice than hard ones" (Elizabeth Schneider).

phrasal verb.

give away

1. To make a gift of.

2. To present (a bride) to the bridegroom at a wedding ceremony.

3. a. To reveal or make known, often accidentally. b. To betray.

give back

To return: gave me back my book. give in

1. To hand in; submit: She gave in her report.

2. To cease opposition; yield.

give of

To devote or contribute: She really gave of her time to help. They give of themselves to improve the quality of education. give off

To send forth; emit: chemical changes that give off energy. give out

1. To allow to be known; declare publicly: gave out the bad news.

2. To send forth; emit: gave out a steady buzzing.

3. To distribute: gave out the surplus food.

4. To stop functioning; fail.

5. To become used up or exhausted; run out: Their determination finally gave out.

give over

1. To hand over; entrust.

2. a. To devote to a particular purpose or use: gave the day over to merrymaking. b. To surrender (oneself) completely; abandon: finally gave myself over to grief.

give up

1. a. To surrender: The suspects gave themselves up. b. To devote (oneself) completely: gave herself up to her work.

2. a. To cease to do or perform: gave up their search. b. To desist from; stop: gave up smoking.

3. To part with; relinquish: gave up the apartment; gave up all hope.

4. a. To lose hope for: We had given the dog up as lost. b. To lose hope of seeing: We'd given you up an hour ago.

5. To admit defeat.

6. To abandon what one is doing or planning to do. Often used with on: gave up on writing the novel.

 

idiom.

give a good account of (oneself)

To behave or perform creditably.

give birth to

1. To bear as offspring.

2. To be the origin of: a hobby that gave birth to a successful business.

give ground

To yield to a more powerful force; retreat.

give it to Informal

To punish or reprimand severely: My parents really gave it to me for coming in late.

give or take

Plus or minus a small specified amount: The chalet is close to the road, give or take a few hundred yards.

give rise to

To be the cause or origin of; bring about.

give (someone) the eye

To look at admiringly or invitingly.

give the lie to

1. To show to be inaccurate or untrue.

2. To accuse of lying.

give up the ghost

To cease living or functioning; die.

give way

1. a. To retreat or withdraw. b. To yield the right of way: gave way to an oncoming car. c. To relinquish ascendancy or position: as day gives way slowly to night.

2. a. To collapse from or as if from physical pressure: The ladder gave way. b. To yield to urging or demand; give in.

3. To abandon oneself: give way to hysteria.

 

 

[Middle English given, from Old English giefan Old Norse gefa.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
give
|
give
give (n)
stretch, bounce, spring, elasticity
antonym: rigidity

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]