Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Từ điển Anh - Việt
favour
['feivə]
|
Cách viết khác : favor ['feivə]
danh từ
thiện ý; sự quý mến
được ai quý mến
không còn được ai quý mến
sự đối xử với một người hoặc một nhóm khoan dung hoặc hậu hĩ hơn với người khác hoặc nhóm khác; sự thiên vị
nó giành được địa vị đó do có sự thiên vị hơn là do công lao hay năng lực
công bằng; không thiên vị
ân huệ; đặc ân
tôi có thể xin ông một đặc ân được không?
anh làm ơn vặn nhỏ đài thu thanh trong tôi đang nói chuyện điện thoại được không?
huy hiệu hoặc phù hiệu đeo để bày tỏ sự ủng hộ
(thương nghiệp) thư
thư hôm qua của quý ngài
(từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt
( số nhiều) quan hệ tình dục
không mất tiền
đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)
nịnh hót ai để cầu xin ân huệ
xem high
được/không được ai yêu mến
có thiện cảm với ai/cái gi; ủng hộ ai/cái gì
có lợi cho ai
ngoại động từ
ủng hộ; thiên vị
Trong hai kế hoạch có thể có được, tôi ủng hộ kế hoạch thứ nhất
Bà ấy luôn thiên vị đứa con út (hơn là những đứa khác)
(về sự kiện hoặc hoàn cảnh) làm cho cái gì có thể xảy ra và rõ ràng
gió làm cho họ có thể ra khơi lúc bình minh
( to favour somebody with something ) làm cái gì cho ai; giúp ai
xin ông vui lòng trả lời sớm
(thông tục) trông giống ai về nét mặt
cô ấy giống bố lắm
Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]