Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
doctor
['dɔktə]
|
danh từ
bác sĩ y khoa
Anh nên đi bác sĩ khám về bệnh nhức đầu của anh
tiến sĩ
Tiến sĩ khoa học, triết học, văn chương
tiến sĩ luật khoa ( LL D )
(hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu)
bộ phận điều chỉnh (ở máy)
ruồi già (để câu cá)
ngoại động từ
chữa bệnh cho (ai); trị (bệnh)
hắn ta cứ uống thuốc suốt
trị bệnh cảm
chữa bệnh cho một đứa bé
thiến, hoạn (đối với súc vật)
làm giả; giả mạo
sửa bằng chứng, sổ sách kế toán, bản báo cáo (để đánh lừa)
( to doctor something with something ) thêm cái gì có hại vào đồ ăn thức uống
nội động từ
làm bác sĩ y khoa
Chuyên ngành Anh - Việt
doctor
['dɔktə]
|
Hoá học
dụng cụ ứng phó tạm thời, cơ cấu hiệu chỉnh
Kỹ thuật
bộ phận (điều) chỉnh; cơ cấu phụ; chốt định vị (kẹp chi tiết trên trục)
Sinh học
chất phụ gia (để tăng chất lượng của sản phẩm); chất chống kết tinh
Xây dựng, Kiến trúc
bộ phận (điều) chỉnh; cơ cấu phụ; chốt định vị (kẹp chi tiết trên trục)
Từ điển Anh - Anh
doctor
|

doctor

doctor (dŏkʹtər) noun

1. A person, especially a physician, dentist, or veterinarian, trained in the healing arts and licensed to practice.

2. a. A person who has earned the highest academic degree awarded by a college or university in a specified discipline. b. A person awarded an honorary degree by a college or university.

3. Abbr. Dr. Used as a title and form of address for a person holding the degree of doctor.

4. Roman Catholic Church. An eminent theologian.

5. A rig or device contrived for remedying an emergency situation or for doing a special task.

6. Any of several brightly colored artificial flies used in fly fishing.

verb

doctored, doctoring, doctors

Informal.

 

verb, transitive

1. Informal. To give medical treatment to: "[He] does more than practice medicine. He doctors people. There's a difference" (Charles Kuralt).

2. To repair, especially in a makeshift manner; rig.

3. a. To falsify or change in such a way as to make favorable to oneself: doctored the evidence. b. To add ingredients so as to improve or conceal the taste, appearance, or quality of: doctor the soup with a dash of sherry. See synonyms at adulterate. c. To alter or modify for a specific end: doctored my standard speech for the small-town audience.

verb, intransitive

Informal.

To practice medicine.

[Middle English, an expert, authority, from Old French docteur, from Latin doctor, teacher, from docēre, to teach.]

docʹtoral adjective

docʹtorly adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
doctor
|
doctor
doctor (n)
  • medic (informal), medical practitioner, registrar, surgeon, clinician, specialist, consultant, GP (dated), general practitioner (US, dated), family doctor, physician
  • academic, scholar, expert, specialist, Doctor of Philosophy, Ph.D.
  • doctor (v)
  • treat, care for, look after, cure, heal, minister to
  • modify, adjust, amend, meddle with (disapproving), rework, fix (babytalk), tamper with, falsify, change, alter
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]