Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
deny
[di'nai]
|
ngoại động từ
nói rằng (điều gì) không có thật; phủ nhận
không thừa nhận rằng điều gì có thật
phủ nhận một lời tuyên bố/yêu cầu/cáo trạng/lời buộc tội
nó cứ khăng khăng nói là không biết gì về chuyện đó
nó cứ khăng khăng nói là không biết gì về kế hoạch của họ
nó cứ khăng khăng nói là không có dính líu vào âm mưu đó
cô ta cho rằng điều này không phải như vậy
không thể phủ nhận sự thực là...
chối không nhận chữ ký của mình
( to deny something to somebody ) từ chối hoặc ngăn không cho ai lấy (cái mà người ta hỏi xin hoặc muốn có)
chặn không cho địch tiếp tế lương thực, chặn nguồn tiếp tế của địch
anh ta cho bạn bè những thứ mà anh ta không chịu cho gia đình
cô ta tức giận khi bị khước từ cơ hội gặp tôi
ông ta không chịu nhịn thứ gì
Chuyên ngành Anh - Việt
deny
[di'nai]
|
Kỹ thuật
phủ định
Toán học
phủ định
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
deny
|
deny
deny (v)
  • repudiate, refute, reject, contradict, disagree, negate (formal)
    antonym: agree
  • refuse, disallow, block, forbid, prevent, stand in the way
    antonym: permit
  • forgo, renounce, disavow (formal), reject, disown, abjure (literary), forswear (archaic or literary), give up, turn down, decline, repudiate
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]