Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
curtain
['kə:tn]
|
danh từ
màn cửa
kéo màn cửa
màn (ở rạp hát)
màn kéo lên
màn hạ xuống
bức màn (khói, sương)
bức màn khói
(quân sự) bức thành nối hai pháo đài
(kỹ thuật) cái che (như) miếng sắt che lỗ khoá...
ở hậu trường, không công khai
không đả động tới việc gì
bắt đầu, mở màn
công bố, đưa ra ánh sáng
ra sân khấu sau những tràng vỗ tay hoan nghênh (diễn viên)
ngoại động từ
che màn
cửa sổ che màn
ngăn cách bằng màn
Chuyên ngành Anh - Việt
curtain
['kə:tn]
|
Hoá học
tấm chắn, vách ngăn, màng che
Kỹ thuật
màn, màng ngăn; tường lõi; màng chống thấm
Xây dựng, Kiến trúc
màn, màng ngăn; tường lõi; màng chống thấm
Từ điển Anh - Anh
curtain
|

curtain

curtain (kûrʹtn) noun

1. Material that hangs in a window or other opening as a decoration, shade, or screen.

2. Something that functions as or resembles a screen, cover, or barrier: the curtain of mist before the mountain; a heavy curtain of artillery fire.

3. a. The movable screen or drape in a theater or hall that separates the stage from the auditorium or that serves as a backdrop. b. The rising or opening of a theater curtain at the beginning of a performance or an act. c. Curtain time. d. The fall or closing of a theater curtain at the end of a performance or an act. e. The concluding line, speech, or scene of a play or an act.

4. The part of a rampart or parapet connecting two bastions or gates.

5. Architecture. An enclosing wall connecting two towers or similar structures.

6. curtains Slang. a. The end. b. Absolute ruin: "If the employee doesn't shape up, it's curtains" (Business Week). c. Death.

verb, transitive

curtained, curtaining, curtains

1. To provide (something) with or as if with a curtain.

2. To shut off (something) with or as if with a curtain.

 

[Middle English cortine, from Old French, from Late Latin cōrtīna, from Latin cōrs, cōrt-, variant of cohors, court. See court.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
curtain
|
curtain
curtain (n)
drape, blind, screen, shutter, shade

Từ thông dụng khác
 
comedy ['kɔmidi]
 
announce [ə'nauns]
 
pause [pɔ:z]
 
useless ['ju:slis]
 
offence [ə'fens]
 
special ['spe∫l]